Cách viết chữ 老 (lǎo)
- Hán-Việt:
- Lão
- Nghĩa:
- già; kính từ đặt trước xưng hô
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 老 (lǎo - Lão) nghĩa là “già; kính từ đặt trước xưng hô”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 耂 (bộ Lão (người già)), 匕 (bộ Chuỷ (thìa)). Viết phần 耂 (đầu bộ Lão) trên trước, rồi 匕 bên dưới.
Thứ tự viết chữ 老 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 老
耂 - bộ Lão (người già): già cả, trưởng lão
Cách nhớ: cụ già lưng còng, tay chống gậy
匕 - bộ Chuỷ (thìa): cái thìa, dao nhỏ
Cách nhớ: nét cong như cái muôi
Mẹo nhớ chữ 老
Hình người tóc dài chống gậy khom lưng → 'già'. Đặt trước danh xưng (老板, 老师) mang sắc thái kính trọng, không hẳn là 'già'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 老
老师 lǎoshī - giáo viên, thầy/cô giáo
她是我的汉语老师。 (Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.) - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
老 lǎo - già, lâu năm, cũ
我跟我的老朋友认识十年了。 (Wǒ gēn wǒ de lǎo péngyǒu rènshi shí nián le.) - Tôi quen người bạn cũ của mình đã mười năm rồi.
老虎 lǎohǔ - con hổ
我在那儿看了马、熊猫、老虎等动物。 (Wǒ zài nàr kàn le mǎ, xióngmāo, lǎohǔ děng dòngwù.) - Ở đó tôi xem ngựa, gấu trúc, hổ và nhiều con vật khác.
老实 lǎoshi - thật thà, chân thật
他干活勤奋,人又老实。 (Tā gànhuó qínfèn, rén yòu lǎoshi.) - Anh ấy làm việc siêng năng, người lại thật thà.
老鹰 lǎoyīng - chim ưng, đại bàng, diều hâu
老鹰会在雨中张开翅膀洗澡。 (Lǎoyīng huì zài yǔ zhōng zhāngkāi chìbǎng xǐzǎo.) - Chim ưng dang cánh tắm trong mưa.
老婆 lǎopo - vợ (cách gọi thân mật)
我怕我老婆被吵醒。 (Wǒ pà wǒ lǎopo bèi chǎo xǐng.) - Tôi sợ vợ tôi bị ồn đánh thức.
老板 lǎobǎn - ông chủ, bà chủ, sếp
台上的 12 位老板都兴奋了起来。 (Tái shàng de shí'èr wèi lǎobǎn dōu xīngfènle qǐlái.) - 12 vị ông chủ trên sân khấu đều phấn khích lên.
衰老 shuāilǎo - già yếu, lão hóa, suy nhược vì tuổi tác
奶奶看起来比去年衰老了许多。 (Nǎinai kàn qǐlái bǐ qùnián shuāilǎole xǔduō.) - Bà trông già yếu đi nhiều so với năm ngoái.
老板 lǎobǎn - ông chủ, bà chủ (người làm chủ tiệm/công ty)
王老板的生意做得很大。 (Wáng lǎobǎn de shēngyi zuò de hěn dà.) - Việc làm ăn của ông chủ Vương rất lớn.
Chữ 老 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 老
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Có nhắc tới chữ 老
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 老 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store