Cách viết chữ 考 (kǎo)
- Hán-Việt:
- Khảo
- Nghĩa:
- thi, khảo sát; kiểm tra
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 考 (kǎo - Khảo) nghĩa là “thi, khảo sát; kiểm tra”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 耂 (bộ Lão (người già)), 丂 (chữ Khảo (hơi vướng)). Viết phần 耂 trên (ngang → sổ → ngang → phẩy), rồi 丂 dưới (ngang → cong-móc). Mẹo: cụ già ra đề, nét móc như câu hỏi xoáy.
Thứ tự viết chữ 考 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 考 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(kǎo - thi, khảo sát; kiểm tra)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 考
耂 - bộ Lão (người già): người già
Cách nhớ: tóc bạc lưng còng chống gậy
丂 - chữ Khảo (hơi vướng): hơi thở vướng ra
Cách nhớ: một ngang một nét gập-móc kéo dài
Mẹo nhớ chữ 考
Bậc lão làng (耂) ra câu hỏi hóc (丂) để 'khảo' người trẻ → 考.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 考
考试 kǎoshì - kỳ thi; thi cử
两点以后我有考试。 (Liǎng diǎn yǐhòu wǒ yǒu kǎoshì.) - Sau hai giờ tôi có bài thi.
考虑 kǎolǜ - cân nhắc, suy nghĩ kỹ
我认真考虑了一个晚上。 (Wǒ rènzhēn kǎolǜle yí ge wǎnshang.) - Tôi đã cân nhắc nghiêm túc cả một buổi tối.
思考 sīkǎo - suy nghĩ, tư duy sâu
这个问题值得认真思考。 (Zhège wèntí zhídé rènzhēn sīkǎo.) - Vấn đề này đáng để suy nghĩ nghiêm túc.
参考 cānkǎo - tham khảo
这只是我的意见,仅供你参考。 (Zhè zhǐshì wǒ de yìjiàn, jǐn gōng nǐ cānkǎo.) - Đây chỉ là ý kiến của tôi, chỉ để bạn tham khảo.
考察 kǎochá - khảo sát, quan sát nghiên cứu
考察队员来到终年积雪的南极,建立了考察站。 (Kǎochá duìyuán láidào zhōngnián jīxuě de Nánjí, jiànlìle kǎochá zhàn.) - Đội khảo sát đến Nam Cực tuyết phủ quanh năm, dựng lên trạm khảo sát.
考验 kǎoyàn - thử thách, kiểm nghiệm
他通过考验,得到了那份工作。 (Tā tōngguò kǎoyàn, dédàole nà fèn gōngzuò.) - Anh ấy đã vượt qua thử thách và nhận được công việc đó.
考核 kǎohé - khảo hạch, đánh giá (năng lực)
年度考核中,我和同事们受到了表扬。 (Niándù kǎohé zhōng, wǒ hé tóngshìmen shòudào le biǎoyáng.) - Trong đợt đánh giá cuối năm, tôi và đồng nghiệp đã được khen ngợi.
考古 kǎogǔ - khảo cổ
他从小立志长大后做考古工作。 (Tā cóngxiǎo lìzhì zhǎngdà hòu zuò kǎogǔ gōngzuò.) - Từ nhỏ anh đã lập chí lớn lên làm công việc khảo cổ.
考试 kǎoshì - kỳ thi; thi cử
两点以后我有考试。 (Liǎng diǎn yǐhòu wǒ yǒu kǎoshì.) - Sau hai giờ tôi có bài thi.
考 kǎo - thi, kiểm tra (考试 = kỳ thi)
明天我们考汉语。 (Míngtiān wǒmen kǎo Hànyǔ.) - Mai chúng tôi thi tiếng Hán.
Chữ 考 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Có nhắc tới chữ 考
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 考
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK2
Luyện viết chữ 考 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
