Kai Hanzi

Cách viết chữ (hào)

Hán-Việt:
Hiệu
Nghĩa:
số hiệu; hô gọi; ngày
Số nét:
5
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (hào - Hiệu) nghĩa là “số hiệu; hô gọi; ngày”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 丂 (chữ Khảo (hơi vướng)). Viết 口 trên (3 nét), rồi 丂 dưới (ngang → gập-móc kéo ngang dài). Mẹo: miệng hô trên, tiếng ngân dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(hào - số hiệu; hô gọi; ngày)

Nét 1/5

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 号

  • - bộ Khẩu (miệng): cái miệng

    Cách nhớ: ô vuông như cái miệng

  • - chữ Khảo (hơi vướng): hơi thở vướng ra

    Cách nhớ: một ngang một nét gập-móc kéo dài

Mẹo nhớ chữ

Mở miệng (口) hô lớn, hơi (丂) ngân dài → 'hô hiệu, đánh số' = 号.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • hào - ngày (trong tháng); số hiệu

    今天是五月十号。 (Jīntiān shì wǔ yuè shí hào.) - Hôm nay là ngày 10 tháng 5.

  • 号码 hàomǎ - số, con số (số hiệu)

    你的电话号码是多少? (Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?) - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • 号召 hàozhào - kêu gọi, hiệu triệu

    学生会号召同学们踊跃参加体育锻炼。 (Xuéshēnghuì hàozhào tóngxuémen yǒngyuè cānjiā tǐyù duànliàn.) - Hội học sinh kêu gọi các bạn hăng hái tham gia rèn luyện thể dục.

  • 符号 fúhào - ký hiệu, dấu hiệu

    这个红色的符号表明这个地方容易出错。 (Zhège hóngsè de fúhào biǎomíng zhège dìfang róngyì chūcuò.) - Ký hiệu màu đỏ này cho thấy chỗ này dễ bị sai.

  • 称号 chēnghào - danh hiệu

    她获得了世界冠军的称号。 (Tā huòdéle shìjiè guànjūn de chēnghào.) - Cô ấy giành được danh hiệu vô địch thế giới.

  • 号码 hàomǎ - số, dãy số (số điện thoại)

    你的手机号码是多少? (Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?) - Số di động của bạn là bao nhiêu?

  • 口号 kǒuhào - khẩu hiệu, slogan

    这句口号很好记。 (Zhè jù kǒuhào hěn hǎo jì.) - Câu khẩu hiệu này rất dễ nhớ.

  • hào - ngày (trong tháng); số hiệu

    今天是五月十号。 (Jīntiān shì wǔ yuè shí hào.) - Hôm nay là ngày 10 tháng 5.

  • 号码 hàomǎ - số, con số (số hiệu)

    你的电话号码是多少? (Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?) - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
  • HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
  • HSK 6 - Bài 34: Phố phường mỗi người mỗi nỗi, ai thấu?
  • HSK 6 - Bài 35: Một đời người, gói trong mấy câu chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan