Cách viết chữ (míng)

Hán-Việt:
Danh
Nghĩa:
tên; danh tiếng
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (míng - Danh) nghĩa là “tên; danh tiếng”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 夕 (bộ Tịch (buổi tối)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 夕 (buổi tối) trên trước, rồi 口 xuống dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Tịch (buổi tối): chiều tối

    Cách nhớ: vầng trăng non ló một nửa lúc chập tối

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

Mẹo nhớ chữ

Buổi tối 夕 trời tối phải gọi 口 (miệng) tên nhau mới nhận ra → chữ 'tên'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 名字 míngzi - tên (họ tên)

    我的名字是李月。 (Wǒ de míngzi shì Lǐ Yuè.) - Tên tôi là Lý Nguyệt.

  • 有名 yǒumíng - nổi tiếng, có danh tiếng

    你们国家有什么有名的地方吗? (Nǐmen guójiā yǒu shénme yǒumíng de dìfāng ma?) - Nước các bạn có nơi nào nổi tiếng không?

  • 报名 bàomíng - đăng ký, ghi danh

    我想报名参加这次比赛。 (Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā zhè cì bǐsài.) - Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi lần này.

  • 著名 zhùmíng - nổi tiếng, trứ danh

    他是世界上著名的篮球运动员。 (Tā shì shìjiè shang zhùmíng de lánqiú yùndòngyuán.) - Anh ấy là vận động viên bóng rổ nổi tiếng thế giới.

  • 名牌 míngpái - thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu

    十二所世界名牌大学录取了她。 (Shí'èr suǒ shìjiè míngpái dàxué lùqǔ le tā.) - Mười hai trường đại học danh tiếng thế giới đã nhận cô ấy.

  • 莫名其妙 mòmíngqímiào - khó hiểu, kỳ quặc, không rõ vì sao

    这个门莫名其妙地就开了,吓死我了。 (Zhège mén mòmíngqímiào de jiù kāile, xiàsǐ wǒle.) - Cái cửa này tự dưng mở ra một cách khó hiểu, làm tôi sợ chết khiếp.

  • 命名 mìngmíng - đặt tên, mệnh danh

    该大学以乔治·华盛顿的名字命名。 (Gāi dàxué yǐ Qiáozhì·Huáshèngdùn de míngzi mìngmíng.) - Trường đại học đó được đặt tên theo tên George Washington.

  • 名次 míngcì - thứ hạng, thứ bậc (trong cuộc thi)

    这次考试,他取得了不错的名次。 (Zhè cì kǎoshì, tā qǔdé le búcuò de míngcì.) - Kỳ thi này, anh ấy đạt được thứ hạng khá tốt.

  • 名副其实 míngfù-qíshí - danh phó kỳ thực - danh xứng với thực, đúng như tên gọi

    济南真是名副其实的泉城。 (Jǐnán zhēn shì míngfùqíshí de quánchéng.) - Tế Nam đúng là 'thành phố suối' danh xứng với thực.

  • 名誉 míngyù - danh dự, danh tiếng

    不要做有损国家名誉的事。 (Búyào zuò yǒu sǔn guójiā míngyù de shì.) - Đừng làm những việc tổn hại đến danh dự của đất nước.

  • 名片 míngpiàn - danh thiếp, thẻ giới thiệu

    这是我的名片,请多关照。 (Zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō guānzhào.) - Đây là danh thiếp của tôi, mong ông chiếu cố nhiều.

  • 名录 mínglù - danh mục, danh bạ (sản phẩm/khách hàng)

    这本产品名录请您带回去参考。 (Zhè běn chǎnpǐn mínglù qǐng nín dài huíqu cānkǎo.) - Quyển danh mục sản phẩm này mời ông mang về tham khảo.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan