Cách viết chữ (wài)

Hán-Việt:
Ngoại
Nghĩa:
ngoài, bên ngoài
Số nét:
5
Cấp:
HSK 2

Chữ (wài - Ngoại) nghĩa là “ngoài, bên ngoài”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 夕 (bộ Tịch (buổi tối)), 卜 (bộ Bốc (bói)). Viết 夕 bên trái, rồi 卜 bên phải. Mẹo: chiều tối, ra ngoài xem bói.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Tịch (buổi tối): chiều tối

    Cách nhớ: vầng trăng non ló một nửa lúc chập tối

  • - bộ Bốc (bói): vết nứt mai rùa khi bói

    Cách nhớ: một sổ một chấm như vết nứt trên mai rùa nung lửa

Mẹo nhớ chữ

Tối (夕) rồi mới đi bói (卜) ở ngoài → việc 'bên ngoài' = 外.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 外面 wàimiàn - bên ngoài, phía ngoài

    我不想去外面吃。 (Wǒ bù xiǎng qù wàimiàn chī.) - Tôi không muốn ra ngoài ăn.

  • wài - bên ngoài, ngoài

    外面有很多人。 (Wàimiàn yǒu hěn duō rén.) - Bên ngoài có rất nhiều người.

  • 另外 lìngwài - ngoài ra, hơn nữa

    我很喜欢这个工作,另外,收入也不错。 (Wǒ hěn xǐhuan zhège gōngzuò, lìngwài, shōurù yě búcuò.) - Tôi rất thích công việc này, ngoài ra, thu nhập cũng khá.

  • 此外 cǐwài - ngoài ra, hơn nữa

    他会唱歌,此外还会跳舞。 (Tā huì chànggē, cǐwài hái huì tiàowǔ.) - Anh ấy biết hát, ngoài ra còn biết nhảy.

  • 外交 wàijiāo - ngoại giao

    妈妈想让她当外交官。 (Māma xiǎng ràng tā dāng wàijiāoguān.) - Mẹ muốn cô ấy làm nhà ngoại giao.

  • 意外 yìwài - bất ngờ; sự cố ngoài ý muốn

    他的成功让大家很意外。 (Tā de chénggōng ràng dàjiā hěn yìwài.) - Thành công của anh ấy khiến mọi người rất bất ngờ.

  • 格外 géwài - đặc biệt, hết sức

    今天她格外漂亮。 (Jīntiān tā géwài piàoliang.) - Hôm nay cô ấy đặc biệt xinh đẹp.

  • 外公 wàigōng - ông ngoại

    女孩的外公坐在路边哭。 (Nǚhái de wàigōng zuò zài lùbiān kū.) - Ông ngoại của cô bé ngồi khóc bên đường.

  • 外表 wàibiǎo - vẻ ngoài, bề ngoài, ngoại hình

    人的外表并不重要。 (Rén de wàibiǎo bìng bù zhòngyào.) - Vẻ bề ngoài của con người không hề quan trọng.

  • 例外 lìwài - ngoại lệ, trường hợp đặc biệt

    每个人都应该遵守法律,谁也不能例外。 (Měi gè rén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ, shuí yě bù néng lìwài.) - Ai cũng phải tuân thủ pháp luật, không ai là ngoại lệ.

  • 紫外线 zǐwàixiàn - tia tử ngoại, tia cực tím (UV)

    夏天外面的紫外线很厉害。 (Xiàtiān wàimiàn de zǐwàixiàn hěn lìhai.) - Tia tử ngoại bên ngoài vào mùa hè rất mạnh.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan