Cách viết chữ 多 (duō)
- Hán-Việt:
- Đa
- Nghĩa:
- nhiều
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 多 (duō - Đa) nghĩa là “nhiều”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 夕 (bộ Tịch (chiều tối)). Viết 夕 trên (phẩy → ngang-gập-móc → chấm), rồi 夕 dưới y hệt. Mẹo: hai buổi chiều xếp chồng, trên trước dưới sau.
Thứ tự viết chữ 多 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 多 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(duō - nhiều)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 多
夕 - bộ Tịch (chiều tối): buổi tối, hoàng hôn
Cách nhớ: nửa vầng trăng nhô lên lúc chạng vạng
Mẹo nhớ chữ 多
Một chiều (夕) lại thêm một chiều (夕) chồng lên → ngày tháng 'nhiều' = 多.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 多
多 duō - nhiều; bao nhiêu (hỏi mức độ)
你今年多大了? (Nǐ jīnnián duō dà le?) - Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
多少 duōshao - bao nhiêu
这个多少钱? (Zhège duōshao qián?) - Cái này bao nhiêu tiền?
多么 duōme - biết bao, đến mức nào (cảm thán)
你看她工作得多么认真啊! (Nǐ kàn tā gōngzuò de duōme rènzhēn a!) - Bạn xem cô ấy làm việc nghiêm túc biết bao!
差不多 chàbuduō - gần như, xấp xỉ, suýt soát
来参加的人差不多有一半儿。 (Lái cānjiā de rén chàbuduō yǒu yíbànr.) - Người đến tham gia gần như được một nửa.
许多 xǔduō - rất nhiều, nhiều
他们都经历过许多失败。 (Tāmen dōu jīngliguo xǔduō shībài.) - Họ đều đã trải qua nhiều thất bại.
见多识广 jiànduō-shíguǎng - từng trải, hiểu biết rộng (thấy nhiều biết rộng)
他走南闯北,见多识广,遇事沉着稳定。 (Tā zǒunán-chuǎngběi, jiànduō-shíguǎng, yùshì chénzhuó wěndìng.) - Anh ấy đi đông đi tây, từng trải hiểu biết, gặp việc luôn điềm tĩnh.
多元化 duōyuánhuà - đa nguyên hoá, đa dạng hoá
市场多元化是一个大趋势。 (Shìchǎng duōyuánhuà shì yí ge dà qūshì.) - Đa dạng hoá thị trường là một xu thế lớn.
多少 duōshǎo - bao nhiêu
这匹丝绸多少钱? (Zhè pǐ sīchóu duōshǎo qián?) - Tấm lụa này bao nhiêu tiền?
差不多 chàbuduō - xêm xêm, gần như nhau
这两匹差不多。 (Zhè liǎng pǐ chàbuduō.) - Hai tấm này xêm xêm nhau.
多少 duōshao - bao nhiêu
这个多少钱? (Zhège duōshao qián?) - Cái này bao nhiêu tiền?
多 duō - nhiều; bao nhiêu (hỏi mức độ)
你今年多大了? (Nǐ jīnnián duō dà le?) - Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
好多 hǎoduō - rất nhiều
今天来了好多人。 (Jīntiān láile hǎoduō rén.) - Hôm nay đến rất đông người.
Chữ 多 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Có nhắc tới chữ 多
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 多
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 多 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
