Cách viết chữ 岁 (suì)
- Hán-Việt:
- Tuế
- Nghĩa:
- tuổi, năm tuổi
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 歲
Chữ 岁 (suì - Tuế) nghĩa là “tuổi, năm tuổi”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 山 (bộ Sơn (núi)), 夕 (bộ Tịch (chiều tối)). Viết 山 trên trước (sổ → sổ-gập → sổ), rồi 夕 dưới (phẩy → ngang-gập-móc → chấm). Mẹo: núi trên, chiều tà dưới.
Thứ tự viết chữ 岁 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 岁 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(suì - tuổi, năm tuổi)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 岁
山 - bộ Sơn (núi): ngọn núi
Cách nhớ: ba đỉnh nhô lên trên một nền - dãy núi
夕 - bộ Tịch (chiều tối): buổi tối, hoàng hôn
Cách nhớ: nửa vầng trăng nhô lên lúc chạng vạng
Mẹo nhớ chữ 岁
Mỗi chiều tà (夕) lại vượt thêm một núi (山) thời gian → cộng thêm một 'tuổi' = 岁.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 岁
岁 suì - tuổi
她今年四岁了。 (Tā jīnnián sì suì le.) - Cô bé năm nay bốn tuổi rồi.
守岁 shǒusuì - thức canh giao thừa (đón năm mới)
全家人一起吃年夜饭、守岁。 (Quán jiā rén yìqǐ chī niányèfàn, shǒusuì.) - Cả nhà cùng ăn cơm tất niên và thức canh giao thừa.
岁 suì - tuổi
她今年四岁了。 (Tā jīnnián sì suì le.) - Cô bé năm nay bốn tuổi rồi.
Chữ 岁 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 岁
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 岁
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 山 (bộ Sơn (núi))
Luyện viết chữ 岁 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
