Cách viết chữ 者 (zhě)
- Hán-Việt:
- Giả
- Nghĩa:
- (người/cái) ... ; kẻ làm gì
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 者 (zhě - Giả) nghĩa là “(người/cái) ... ; kẻ làm gì”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 耂 (bộ Lão (người già)), 日 (bộ Nhật (mặt trời)). Viết 耂 trên (土 → phẩy), rồi 日 dưới. Mẹo: cụ già trên, ngày tháng dưới.
Thứ tự viết chữ 者 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 者 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhě - (người/cái) ... ; kẻ làm gì)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 者
耂 - bộ Lão (người già): người già
Cách nhớ: tóc bạc lưng còng chống gậy
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
Mẹo nhớ chữ 者
Người già (耂) kể chuyện ngày (日) xưa → chỉ 'kẻ, người, cái ấy' = 者.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 者
或者 huòzhě - hoặc, hoặc là (nối trong câu trần thuật)
茶或者咖啡都可以。 (Chá huòzhě kāfēi dōu kěyǐ.) - Trà hoặc cà phê đều được.
作者 zuòzhě - tác giả
作者的名字我没记住。 (Zuòzhě de míngzi wǒ méi jìzhù.) - Tên của tác giả tôi không nhớ được.
记者 jìzhě - nhà báo, phóng viên
这个问题以前一个记者也问过我。 (Zhège wèntí yǐqián yí ge jìzhě yě wèn guo wǒ.) - Câu hỏi này trước đây một phóng viên cũng từng hỏi tôi.
志愿者 zhìyuànzhě - tình nguyện viên
这次活动招募了很多志愿者。 (Zhè cì huódòng zhāomùle hěn duō zhìyuànzhě.) - Hoạt động lần này tuyển mộ rất nhiều tình nguyện viên.
患者 huànzhě - bệnh nhân, người bệnh
医生应尽力为患者解除痛苦。 (Yīshēng yīng jìnlì wèi huànzhě jiěchú tòngkǔ.) - Bác sĩ nên dốc sức giải trừ đau đớn cho bệnh nhân.
或者 huòzhě - hoặc, hoặc là (nối trong câu trần thuật)
茶或者咖啡都可以。 (Chá huòzhě kāfēi dōu kěyǐ.) - Trà hoặc cà phê đều được.
者 zhě - người/kẻ làm việc gì (记者, 作者)
他是一名记者。 (Tā shì yì míng jìzhě.) - Anh ấy là một nhà báo.
Chữ 者 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
- HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 者 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
