Cách viết chữ 星 (xīng)
- Hán-Việt:
- Tinh
- Nghĩa:
- ngôi sao
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 星 (xīng - Tinh) nghĩa là “ngôi sao”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 生 (chữ Sinh (sinh ra)). Viết 日 trên trước (4 nét), rồi 生 dưới (phẩy → ngang → ngang → sổ → ngang). Mẹo: ánh sáng trên, mọc lên dưới.
Thứ tự viết chữ 星 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 星 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xīng - ngôi sao)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 星
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
生 - chữ Sinh (sinh ra): sinh đẻ, nảy sinh
Cách nhớ: mầm (丿) vươn khỏi mặt đất (土)
Mẹo nhớ chữ 星
Đốm sáng (日) mọc lên (生) giữa trời đêm → 'ngôi sao' = 星.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 星
星期 xīngqī - tuần lễ; thứ (trong tuần)
今天星期几? (Jīntiān xīngqī jǐ?) - Hôm nay thứ mấy?
星星 xīngxing - ngôi sao, sao trời
天上的星星很亮。 (Tiānshàng de xīngxing hěn liàng.) - Những ngôi sao trên trời rất sáng.
明星 míngxīng - ngôi sao (người nổi tiếng)
他既是体育明星,也是电影明星。 (Tā jì shì tǐyù míngxīng, yě shì diànyǐng míngxīng.) - Anh ấy vừa là ngôi sao thể thao, vừa là ngôi sao điện ảnh.
卫星 wèixīng - vệ tinh
这次卫星发射的准备工作非常周密。 (Zhè cì wèixīng fāshè de zhǔnbèi gōngzuò fēicháng zhōumì.) - Công tác chuẩn bị phóng vệ tinh lần này rất chu đáo.
零星 língxīng - lác đác, rải rác, lẻ tẻ
草丛间零星地点缀着一些小花。 (Cǎocóng jiān língxīng de diǎnzhuìzhe yìxiē xiǎo huā.) - Giữa bụi cỏ điểm xuyết lác đác vài bông hoa nhỏ.
星期 xīngqī - tuần lễ; thứ (trong tuần)
今天星期几? (Jīntiān xīngqī jǐ?) - Hôm nay thứ mấy?
星期日 xīngqīrì - chủ nhật
星期日我不上班。 (Xīngqīrì wǒ bú shàngbān.) - Chủ nhật tôi không đi làm.
星期天 xīngqītiān - chủ nhật (cách nói khẩu ngữ của 星期日)
星期天你做什么? (Xīngqītiān nǐ zuò shénme?) - Chủ nhật bạn làm gì?
Chữ 星 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 星
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 星
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 星 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
