Cách viết chữ 电 (diàn)
- Hán-Việt:
- Điện
- Nghĩa:
- điện; chớp
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 电 (diàn - Điện) nghĩa là “điện; chớp”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 乚 (bộ Ất (móc cong)). Viết 日 dẹt trước, rồi sổ giữa xuyên xuống, cong ngoặc lên bên phải.
Thứ tự viết chữ 电 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 电
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày
乚 - bộ Ất (móc cong): nét uốn cong
Cách nhớ: một nét móc cong bên phải
Mẹo nhớ chữ 电
Ruộng 田 bị tia chớp xé toạc, đuôi chớp ngoặc lên trời → 电 = điện, tia chớp.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 电
电脑 diànnǎo - máy tính, máy vi tính
桌子上有一个电脑和一本书。 (Zhuōzi shàng yǒu yí gè diànnǎo hé yì běn shū.) - Trên bàn có một máy tính và một quyển sách.
电视 diànshì - ti vi, truyền hình
我在家看电视呢。 (Wǒ zài jiā kàn diànshì ne.) - Tôi đang ở nhà xem ti vi.
电影 diànyǐng - phim, điện ảnh
你中午去看电影吗? (Nǐ zhōngwǔ qù kàn diànyǐng ma?) - Buổi trưa bạn đi xem phim không?
打电话 dǎ diànhuà - gọi điện thoại
你下午给老师打电话吧。 (Nǐ xiàwǔ gěi lǎoshī dǎ diànhuà ba.) - Chiều nay bạn gọi điện cho thầy nhé.
电子邮件 diànzǐ yóujiàn - thư điện tử, email
起床后我先看电子邮件。 (Qǐchuáng hòu wǒ xiān kàn diànzǐ yóujiàn.) - Ngủ dậy tôi xem email trước tiên.
电梯 diàntī - thang máy
这栋楼没有电梯。 (Zhè dòng lóu méiyǒu diàntī.) - Toà nhà này không có thang máy.
电池 diànchí - pin, ắc-quy
这个玩具需要两节电池。 (Zhège wánjù xūyào liǎng jié diànchí.) - Món đồ chơi này cần hai cục pin.
闪电 shǎndiàn - tia chớp, sét
电闪雷鸣的夜晚,非常可怕。 (Diàn shǎn léi míng de yèwǎn, fēicháng kěpà.) - Đêm chớp giật sấm vang, vô cùng đáng sợ.
电台 diàntái - đài phát thanh
电台要选出一对最恩爱的夫妻。 (Diàntái yào xuǎn chū yí duì zuì ēn'ài de fūqī.) - Đài phát thanh muốn chọn ra một cặp vợ chồng yêu thương nhau nhất.
电源 diànyuán - nguồn điện
我们得等电源接通后才能搬进去。 (Wǒmen děi děng diànyuán jiētōng hòu cái néng bān jìnqù.) - Chúng tôi phải đợi nối nguồn điện xong mới dọn vào được.
电钻 diànzuàn - khoan điện (máy khoan)
那时没有电钻,在模板上钻孔也是件难事。 (Nà shí méiyǒu diànzuàn, zài múbǎn shàng zuānkǒng yě shì jiàn nán shì.) - Hồi đó không có khoan điện, khoan lỗ trên ván khuôn cũng là việc khó.
打电话 dǎ diànhuà - gọi điện thoại
我给他打了一个电话。 (Wǒ gěi tā dǎ le yí ge diànhuà.) - Tôi đã gọi cho anh ấy một cuộc điện thoại.
Chữ 电 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 电
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 电
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 电 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store