Cách viết chữ 昨 (zuó)
- Hán-Việt:
- Tạc
- Nghĩa:
- hôm qua, đã qua
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 昨 (zuó - Tạc) nghĩa là “hôm qua, đã qua”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 乍 (chữ Sạ (chợt, vội)). Viết 日 bên trái trước, rồi 乍 bên phải (phẩy → ngang → sổ → ngang → ngang). Mẹo: ngày bên trái, vừa mới qua bên phải.
Thứ tự viết chữ 昨 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 昨 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zuó - hôm qua, đã qua)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 昨
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
乍 - chữ Sạ (chợt, vội): bỗng nhiên, chợt
Cách nhớ: nét phẩy rồi mấy ngang - như giật mình chợt nghĩ
Mẹo nhớ chữ 昨
Cái ngày (日) vừa mới (乍) trôi đi → 'hôm qua' = 昨.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 昨
昨天 zuótiān - hôm qua
昨天我去学校了。 (Zuótiān wǒ qù xuéxiào le.) - Hôm qua tôi đã đến trường.
昨天 zuótiān - hôm qua
昨天我去学校了。 (Zuótiān wǒ qù xuéxiào le.) - Hôm qua tôi đã đến trường.
Chữ 昨 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 昨
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 昨 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
