Cách viết chữ (shí)

Hán-Việt:
Thời
Nghĩa:
thời gian, lúc
Số nét:
7
Cấp:
HSK 1

Chữ (shí - Thời) nghĩa là “thời gian, lúc”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 寸 (bộ Thốn (tấc, tay)). Viết bộ Nhật 日 bên trái, rồi 寸 bên phải (ngang - sổ móc - chấm).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày

    Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày

  • - bộ Thốn (tấc, tay): tấc; bàn tay đo

    Cách nhớ: một sổ-móc thêm chấm - bàn tay

Mẹo nhớ chữ

Mặt trời 日 bên cạnh cái tấc 寸 - người xưa đo bóng nắng dài ngắn để biết giờ → 'thời'. Thời trong 'thời gian, đương thời'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 时候 shíhou - lúc, thời điểm; khi

    你什么时候回家? (Nǐ shénme shíhou huíjiā?) - Khi nào bạn về nhà?

  • 小时 xiǎoshí - giờ, tiếng đồng hồ

    北京到上海坐火车要几个小时? (Běijīng dào Shànghǎi zuò huǒchē yào jǐ gè xiǎoshí?) - Từ Bắc Kinh tới Thượng Hải đi tàu hoả mất mấy tiếng?

  • 时间 shíjiān - thời gian

    星期六你有时间吗? (Xīngqīliù nǐ yǒu shíjiān ma?) - Thứ Bảy bạn có thời gian không?

  • 平时 píngshí - ngày thường, lúc bình thường

    平时我们常常一起看书。 (Píngshí wǒmen chángcháng yìqǐ kàn shū.) - Ngày thường chúng tôi hay cùng nhau đọc sách.

  • 当时 dāngshí - lúc đó, khi ấy

    当时她的父母都不支持她。 (Dāngshí tā de fùmǔ dōu bù zhīchí tā.) - Lúc đó bố mẹ cô ấy đều không ủng hộ.

  • 按时 ànshí - đúng giờ, đúng hẹn

    因为大家按时完成了工作。 (Yīnwèi dàjiā ànshí wánchéng le gōngzuò.) - Vì mọi người đã hoàn thành công việc đúng hạn.

  • 同时 tóngshí - đồng thời, cùng lúc

    在学习汉语的同时,我还了解了中国文化。 (Zài xuéxí Hànyǔ de tóngshí, wǒ hái liǎojiě le Zhōngguó wénhuà.) - Cùng lúc học tiếng Hán, tôi còn hiểu thêm văn hoá Trung Quốc.

  • 及时 jíshí - kịp thời, đúng lúc

    真正的朋友会及时给你帮助。 (Zhēnzhèng de péngyou huì jíshí gěi nǐ bāngzhù.) - Người bạn đích thực sẽ kịp thời giúp đỡ bạn.

  • 暂时 zànshí - tạm thời, nhất thời

    困难只是暂时的。 (Kùnnan zhǐshì zànshí de.) - Khó khăn chỉ là tạm thời thôi.

  • 准时 zhǔnshí - đúng giờ

    上课、上班还是约会,准时都非常重要。 (Shàngkè, shàngbān háishi yuēhuì, zhǔnshí dōu fēicháng zhòngyào.) - Đi học, đi làm hay hẹn hò, đúng giờ đều vô cùng quan trọng.

  • 时尚 shíshàng - thời thượng, mốt, xu hướng

    这种衣服现在很时尚。 (Zhè zhǒng yīfu xiànzài hěn shíshàng.) - Loại quần áo này bây giờ rất thời thượng.

  • 时期 shíqī - thời kỳ, giai đoạn

    这件事发生在战争时期。 (Zhè jiàn shì fāshēng zài zhànzhēng shíqī.) - Việc này xảy ra vào thời kỳ chiến tranh.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan