Cách viết chữ (huà)

Hán-Việt:
Hoá
Nghĩa:
biến đổi, giáo hoá
Số nét:
4
Cấp:
HSK 3

Chữ (huà - Hoá) nghĩa là “biến đổi, giáo hoá”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 匕 (bộ Chuỷ (thìa)). Viết 亻 bên trái (phẩy → sổ), rồi 匕 bên phải (phẩy → sổ-cong-móc). Mẹo: người xuôi cạnh người ngược → biến hoá.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - bộ Chuỷ (thìa): cái thìa, dao nhỏ

    Cách nhớ: nét cong như cái muôi

Mẹo nhớ chữ

Một người (亻) đứng, một người lộn ngược (匕) → trạng thái 'biến đổi' = 化.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 文化 wénhuà - văn hoá

    我想了解世界各地的啤酒文化。 (Wǒ xiǎng liǎojiě shìjiè gèdì de píjiǔ wénhuà.) - Tôi muốn tìm hiểu văn hoá bia của các nơi trên thế giới.

  • 变化 biànhuà - thay đổi, biến đổi

    这座城市变化很大。 (Zhè zuò chéngshì biànhuà hěn dà.) - Thành phố này thay đổi rất nhiều.

  • 化妆 huàzhuāng - trang điểm, hoá trang

    每天出门前化一点淡妆是对别人的尊重。 (Měitiān chūmén qián huà yìdiǎn dànzhuāng shì duì biérén de zūnzhòng.) - Mỗi ngày ra cửa trang điểm nhẹ một chút là tôn trọng người khác.

  • 化妆 huàzhuāng - trang điểm, hoá trang

    爱美的姐姐每天都要化妆后再出门。 (Ài měi de jiějie měitiān dōu yào huàzhuāng hòu zài chūmén.) - Chị gái thích làm đẹp ngày nào cũng phải trang điểm xong mới ra khỏi nhà.

  • 融化 rónghuà - tan ra, tan chảy (băng tuyết)

    春天来了,小河里的冰逐渐融化了。 (Chūntiān lái le, xiǎohé lǐ de bīng zhújiàn rónghuà le.) - Mùa xuân đến, băng trong con sông nhỏ dần dần tan ra.

  • 潜移默化 qiányí-mòhuà - mưa dầm thấm lâu - cảm hóa âm thầm, biến đổi từ từ không hay biết

    良好的教育环境对于学生起到潜移默化的作用。 (Liánghǎo de jiàoyù huánjìng duìyú xuéshēng qǐdào qiányí-mòhuà de zuòyòng.) - Môi trường giáo dục tốt có tác dụng cảm hóa học sinh một cách âm thầm, mưa dầm thấm lâu.

  • 进化 jìnhuà - tiến hoá, phát triển dần

    从猿进化到人,经历了一个漫长的过程。 (Cóng yuán jìnhuà dào rén, jīnglìle yī gè màncháng de guòchéng.) - Từ vượn tiến hoá thành người đã trải qua một quá trình rất dài.

  • 二氧化碳 èryǎnghuàtàn - khí CO₂ (carbon dioxide)

    氧和碳化合,形成二氧化碳。 (Yǎng hé tàn huàhé, xíngchéng èryǎnghuàtàn.) - Oxy và cacbon hóa hợp, tạo thành khí CO₂.

  • 多元化 duōyuánhuà - đa nguyên hoá, đa dạng hoá

    市场多元化是一个大趋势。 (Shìchǎng duōyuánhuà shì yí ge dà qūshì.) - Đa dạng hoá thị trường là một xu thế lớn.

  • 恶化 èhuà - xấu đi, ác hóa, trở nên tồi tệ

    老人病情急剧恶化,医院正在抢救。 (Lǎorén bìngqíng jíjù èhuà, yīyuàn zhèngzài qiǎngjiù.) - Bệnh tình của cụ già xấu đi nhanh chóng, bệnh viện đang cấp cứu.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
  • HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
  • HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan