Từ 老板 (lǎobǎn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Lão Bản
Nghĩa:
ông chủ, bà chủ, sếp
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
14
Cấp:
HSK 5

老板 (lǎobǎn - Lão Bản) nghĩa là “ông chủ, bà chủ, sếp”, ghép từ (già, lớn tuổi; kính ngữ) + (tấm ván, tấm bảng). Viết trọn từ này hết 14 nét.

Vì sao 老板 lại có nghĩa “ông chủ, bà chủ, sếp

Mẹo nhớ từ 老板

Người lớn tuổi đáng kính (老) đứng sau quầy gỗ (板) → 'ông chủ' = 老板.

Câu ví dụ với 老板

台上的 12 位老板都兴奋了起来。

Tái shàng de shí'èr wèi lǎobǎn dōu xīngfènle qǐlái.

12 vị ông chủ trên sân khấu đều phấn khích lên.

Từ 老板 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
  • Nhập Thị - Danh thiếp & chức danh

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 老板 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ