Kai Hanzi

Cách viết chữ (bǎn)

Hán-Việt:
Bản
Nghĩa:
tấm ván, tấm bảng
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ (bǎn - Bản) nghĩa là “tấm ván, tấm bảng”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)), 反 (chữ Phản (lật lại)). Viết 木 bên trái (ngang → sổ → phẩy → chấm), rồi 反 bên phải (phẩy → ngang → phẩy → mác). Mẹo: gỗ bên trái, lật phẳng bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(bǎn - tấm ván, tấm bảng)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 板

  • - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên

  • - chữ Phản (lật lại): trở lại, lật

    Cách nhớ: tay (又) lật dưới mái dốc (厂)

Mẹo nhớ chữ

Xẻ gỗ (木) ra rồi lật phẳng (反) → thành 'tấm ván' = 板.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 黑板 hēibǎn - bảng đen

    老师把生词写在黑板上。 (Lǎoshī bǎ shēngcí xiě zài hēibǎn shàng.) - Cô giáo viết từ mới lên bảng đen.

  • 老板 lǎobǎn - ông chủ, bà chủ, sếp

    台上的 12 位老板都兴奋了起来。 (Tái shàng de shí'èr wèi lǎobǎn dōu xīngfènle qǐlái.) - 12 vị ông chủ trên sân khấu đều phấn khích lên.

  • 老板 lǎobǎn - ông chủ, bà chủ (người làm chủ tiệm/công ty)

    王老板的生意做得很大。 (Wáng lǎobǎn de shēngyi zuò de hěn dà.) - Việc làm ăn của ông chủ Vương rất lớn.

  • 黑板 hēibǎn - bảng đen

    老师把生词写在黑板上。 (Lǎoshī bǎ shēngcí xiě zài hēibǎn shàng.) - Cô giáo viết từ mới lên bảng đen.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan