Cách viết chữ (shī)

Hán-Việt:
Nghĩa:
thầy, bậc thầy
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (shī - ) nghĩa là “thầy, bậc thầy”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy (mầm)), 帀 (chữ Táp). Viết phần trái (sổ-phẩy), rồi phần phải (ngang trên 巾).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • 丿 - nét Phẩy (mầm): mầm non nhú lên

    Cách nhớ: một nét hất như chồi non

  • - chữ Táp: quanh khắp

    Cách nhớ: phần phải có ngang trên chữ 巾

Mẹo nhớ chữ

Người có kiến thức bao quát khắp nơi → bậc 'thầy, sư'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 老师 lǎoshī - giáo viên, thầy/cô giáo

    她是我的汉语老师。 (Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.) - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.

  • 律师 lǜshī - luật sư

    我一毕业就去上海当律师了。 (Wǒ yí bìyè jiù qù Shànghǎi dāng lǜshī le.) - Tôi vừa tốt nghiệp liền đến Thượng Hải làm luật sư.

  • 师傅 shīfu - sư phụ (cách gọi người có tay nghề: tài xế, thợ…)

    师傅,请问去大使馆怎么走? (Shīfu, qǐngwèn qù dàshǐguǎn zěnme zǒu?) - Bác tài ơi, cho hỏi đến đại sứ quán đi thế nào?

  • 摄影师 shèyǐngshī - nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh

    这是一位摄影师拍的照片。 (Zhè shì yí wèi shèyǐngshī pāi de zhàopiàn.) - Đây là bức ảnh do một nhiếp ảnh gia chụp.

  • 工程师 gōngchéngshī - kỹ sư

    一位工程师专门制造出一种机器。 (Yī wèi gōngchéngshī zhuānmén zhìzào chū yī zhǒng jīqì.) - Một kỹ sư đã chế tạo riêng ra một loại máy móc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan