Cách viết chữ 少 (shǎo)
- Hán-Việt:
- Thiểu
- Nghĩa:
- ít
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 少 (shǎo - Thiểu) nghĩa là “ít”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 小 (bộ Tiểu (nhỏ)), 丿 (nét Phẩy (mầm)). Viết 小 (sổ-móc, chấm trái, chấm phải) rồi thêm phẩy dài cuối.
Thứ tự viết chữ 少 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Bộ thủ cấu thành chữ 少
小 - bộ Tiểu (nhỏ): nhỏ bé
Cách nhớ: một nét sổ giữa, hai chấm hai bên như vật bé xíu
丿 - nét Phẩy (mầm): mầm non nhú lên
Cách nhớ: một nét hất như chồi non
Mẹo nhớ chữ 少
Chữ 小 (nhỏ) bị gạch bớt một phẩy - nhỏ đi, vơi bớt → 'ít'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 少
多少 duōshao - bao nhiêu
这个多少钱? (Zhège duōshao qián?) - Cái này bao nhiêu tiền?
不少 bùshǎo - không ít, khá nhiều
她买了不少衣服。 (Tā mǎi le bù shǎo yīfu.) - Cô ấy mua không ít quần áo.
缺少 quēshǎo - thiếu, thiếu hụt
生活中不缺少美。 (Shēnghuó zhōng bù quēshǎo měi.) - Cuộc sống không thiếu cái đẹp.
至少 zhìshǎo - ít nhất, chí ít
因为至少你已经努力过。 (Yīnwèi zhìshǎo nǐ yǐjīng nǔlìguo.) - Vì ít nhất bạn đã từng cố gắng.
减少 jiǎnshǎo - giảm bớt, giảm thiểu
这样做可以减少塑料袋的使用数量。 (Zhèyàng zuò kěyǐ jiǎnshǎo sùliàodài de shǐyòng shùliàng.) - Làm vậy có thể giảm số lượng túi ni-lông được dùng.
青少年 qīngshàonián - thanh thiếu niên
这本书很受青少年欢迎。 (Zhè běn shū hěn shòu qīngshàonián huānyíng.) - Cuốn sách này rất được thanh thiếu niên ưa chuộng.
多少 duōshǎo - bao nhiêu
这匹丝绸多少钱? (Zhè pǐ sīchóu duōshǎo qián?) - Tấm lụa này bao nhiêu tiền?
至少 zhìshǎo - ít nhất
做代理,一年至少要卖一千匹。 (Zuò dàilǐ, yì nián zhìshǎo yào mài yìqiān pǐ.) - Làm đại lý thì một năm ít nhất phải bán một nghìn tấm.
Chữ 少 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 少
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 小 (bộ Tiểu (nhỏ))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 小 (bộ Tiểu (nhỏ))
Luyện viết chữ 少 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store