Cách viết chữ 小 (xiǎo)
- Hán-Việt:
- Tiểu
- Nghĩa:
- nhỏ, bé
- Số nét:
- 3
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 小 (xiǎo - Tiểu) nghĩa là “nhỏ, bé”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 小 (bộ Tiểu (nhỏ)). Sổ-móc ở giữa trước, rồi chấm trái, chấm phải. Mẹo: cây kim đứng giữa, hai hạt nhỏ hai bên.
Thứ tự viết chữ 小 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
Viết thử chữ 小 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xiǎo - nhỏ, bé)
Nét 1/3
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Chữ 小 là chữ độc thể
Chữ 小 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
小 - bộ Tiểu (nhỏ): nhỏ bé
Cách nhớ: một sổ-móc, hai chấm hai bên
Mẹo nhớ chữ 小
Một nét móc ở giữa, hai chấm tí xíu hai bên → vật 'nhỏ bé' = 小.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 小
小 xiǎo - nhỏ, bé
这是一只小狗。 (Zhè shì yì zhī xiǎo gǒu.) - Đây là một con chó nhỏ.
小姐 xiǎojiě - cô, tiểu thư (gọi phụ nữ trẻ)
王小姐今天会来吗? (Wáng xiǎojiě jīntiān huì lái ma?) - Cô Vương hôm nay có đến không?
小时 xiǎoshí - giờ, tiếng đồng hồ
北京到上海坐火车要几个小时? (Běijīng dào Shànghǎi zuò huǒchē yào jǐ gè xiǎoshí?) - Từ Bắc Kinh tới Thượng Hải đi tàu hoả mất mấy tiếng?
小心 xiǎoxīn - cẩn thận, để ý
爬山的时候要小心点儿。 (Páshān de shíhou yào xiǎoxīn diǎnr.) - Lúc leo núi phải cẩn thận một chút.
小伙子 xiǎohuǒzi - chàng trai trẻ, anh chàng
小伙子,咱们一边吃西瓜一边聊。 (Xiǎohuǒzi, zánmen yìbiān chī xīguā yìbiān liáo.) - Chàng trai trẻ, chúng ta vừa ăn dưa hấu vừa trò chuyện nhé.
小说 xiǎoshuō - tiểu thuyết, truyện
我喜欢看小说。 (Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.) - Tôi thích đọc tiểu thuyết.
小吃 xiǎochī - món ăn vặt, đồ ăn nhẹ
我喜欢尝各地的小吃。 (Wǒ xǐhuan cháng gè dì de xiǎochī.) - Tôi thích nếm món ăn vặt các nơi.
胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ - kẻ nhát gan, kẻ hèn nhát
她很怕黑,有人说她是胆小鬼。 (Tā hěn pà hēi, yǒu rén shuō tā shì dǎnxiǎoguǐ.) - Cô ấy rất sợ bóng tối, có người nói cô ấy là kẻ nhát gan.
渺小 miǎoxiǎo - nhỏ bé, bé nhỏ (không đáng kể)
和自然相比,人类是很渺小的。 (Hé zìrán xiāngbǐ, rénlèi shì hěn miǎoxiǎo de.) - So với thiên nhiên, con người thật nhỏ bé.
小心翼翼 xiǎoxīn-yìyì - cẩn thận từng li từng tí, hết sức cẩn trọng
他小心翼翼地拿起那个花瓶,生怕摔碎了。 (Tā xiǎoxīn-yìyì de ná qǐ nàge huāpíng, shēngpà shuāi suì le.) - Anh ấy hết sức cẩn thận cầm chiếc bình hoa lên, sợ làm vỡ.
大小 dàxiǎo - kích cỡ
这两把伞大小一样。 (Zhè liǎng bǎ sǎn dàxiǎo yíyàng.) - Hai chiếc ô này cỡ như nhau.
小心轻放 xiǎoxīn qīngfàng - nhẹ tay - dễ vỡ (ký hiệu kiện hàng)
箱子上写着小心轻放。 (Xiāngzi shang xiězhe xiǎoxīn qīngfàng.) - Trên thùng viết bốn chữ 'nhẹ tay dễ vỡ'.
Chữ 小 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 小
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Có nhắc tới chữ 小
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 小 (bộ Tiểu (nhỏ))
Luyện viết chữ 小 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
