Cách viết chữ 系 (xì)
- Hán-Việt:
- Hệ
- Nghĩa:
- buộc, cột; hệ thống; quan hệ
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 係
Chữ 系 (xì - Hệ) nghĩa là “buộc, cột; hệ thống; quan hệ”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy), 糸 (bộ Mịch (sợi tơ)). Viết phẩy trên đầu, rồi 糸 (cuộn tơ: phẩy-gập × 2 → bốn chấm/chân). Mẹo: tay vít, tơ buộc.
Thứ tự viết chữ 系 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 系 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xì - buộc, cột; hệ thống; quan hệ)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 系
丿 - nét Phẩy: nét hất sang trái
Cách nhớ: một phẩy nghiêng trên đầu
糸 - bộ Mịch (sợi tơ): tơ, sợi dây
Cách nhớ: cuộn tơ có chân - sợi dây buộc
Mẹo nhớ chữ 系
Một tay (丿) nắm đầu cuộn tơ (糸) buộc nối lại → 'buộc; quan hệ' = 系.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 系
没关系 méi guānxi - không sao, không hề gì
没关系,别担心。 (Méi guānxi, bié dānxīn.) - Không sao đâu, đừng lo.
关系 guānxì - quan hệ, mối liên hệ
他们俩的关系很好。 (Tāmen liǎ de guānxì hěn hǎo.) - Quan hệ của hai người họ rất tốt.
联系 liánxì - liên lạc, liên hệ
毕业后我们还经常联系。 (Bìyè hòu wǒmen hái jīngcháng liánxì.) - Sau khi tốt nghiệp chúng tôi vẫn thường liên lạc.
系 jì - buộc, thắt (dây)
你今天系这条领带吧。 (Nǐ jīntiān jì zhè tiáo lǐngdài ba.) - Hôm nay bạn thắt cái cà vạt này đi.
系统 xìtǒng - hệ thống
大树内部的供水系统非常复杂。 (Dà shù nèibù de gōngshuǐ xìtǒng fēicháng fùzá.) - Hệ thống cấp nước bên trong cây rất phức tạp.
系列 xìliè - loạt, hệ loạt, dãy (cùng loại)
这个电影有很多系列。 (Zhège diànyǐng yǒu hěn duō xìliè.) - Bộ phim này có rất nhiều phần trong loạt.
体系 tǐxì - hệ thống, thể hệ
我国个人信用制度体系建设任重道远。 (Wǒguó gèrén xìnyòng zhìdù tǐxì jiànshè rènzhòng-dàoyuǎn.) - Việc xây dựng hệ thống tín dụng cá nhân ở nước ta còn nhiều gian nan.
没关系 méi guānxi - không sao; không thành vấn đề
没关系,人到就好。 (Méi guānxi, rén dào jiù hǎo.) - Không sao, người đến là quý rồi.
没关系 méi guānxi - không sao, không hề gì
没关系,别担心。 (Méi guānxi, bié dānxīn.) - Không sao đâu, đừng lo.
系 jì - buộc, thắt (dây)
你今天系这条领带吧。 (Nǐ jīntiān jì zhè tiáo lǐngdài ba.) - Hôm nay bạn thắt cái cà vạt này đi.
关系 guānxì - quan hệ, mối liên hệ
他们俩的关系很好。 (Tāmen liǎ de guānxì hěn hǎo.) - Quan hệ của hai người họ rất tốt.
系 jì - buộc, thắt (dây)
你今天系这条领带吧。 (Nǐ jīntiān jì zhè tiáo lǐngdài ba.) - Hôm nay bạn thắt cái cà vạt này đi.
Chữ 系 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Có nhắc tới chữ 系
- Xin lỗi tiếng Trung: 对不起 và 不好意思 & cách viết 对 - Có nhắc tới chữ 系
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy)
Luyện viết chữ 系 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
