Cách viết chữ 白 (bái)
- Hán-Việt:
- Bạch
- Nghĩa:
- trắng; rõ ràng
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 白 (bái - Bạch) nghĩa là “trắng; rõ ràng”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy), 日 (bộ Nhật (mặt trời)). Viết phẩy ngắn trên đầu, rồi khung 日 (sổ → gập → ngang → ngang đáy). Mẹo: tia nắng đậu trên ô sáng.
Thứ tự viết chữ 白 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 白 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(bái - trắng; rõ ràng)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 白
丿 - nét Phẩy: nét hất sang trái
Cách nhớ: một phẩy nghiêng trên đầu
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
Mẹo nhớ chữ 白
Một tia nắng (丿) rọi lên mặt trời (日) → sáng loá đến 'trắng' tinh = 白.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 白
白 bái - màu trắng; rõ ràng; uổng công
这件白的有点儿长。 (Zhè jiàn bái de yǒudiǎnr cháng.) - Cái áo trắng này hơi dài một chút.
明白 míngbai - hiểu rõ, rõ ràng
你给我讲讲,我就明白了。 (Nǐ gěi wǒ jiǎngjiang, wǒ jiù míngbai le.) - Bạn giảng cho tôi nghe, tôi sẽ hiểu ngay.
白噪音 báizàoyīn - tiếng ồn trắng (âm thanh nền đều đều, dễ chịu)
白噪音听上去像下雨的声音,让人很放松。 (Báizàoyīn tīng shàngqù xiàng xià yǔ de shēngyīn, ràng rén hěn fàngsōng.) - Tiếng ồn trắng nghe như tiếng mưa rơi, khiến người ta rất thư giãn.
坦白 tǎnbái - thẳng thắn, thành thật, thú nhận
坦白地说,我并不感到意外。 (Tǎnbái de shuō, wǒ bìng bù gǎndào yìwài.) - Nói thẳng ra, tôi chẳng hề cảm thấy bất ngờ.
空白 kòngbái - khoảng trống, chỗ để trống, khoảng trắng
当时我是浑然无知,脑子里一片空白。 (Dāngshí wǒ shì húnrán wúzhī, nǎozi lǐ yí piàn kòngbái.) - Lúc đó tôi hoàn toàn ngơ ngác, trong đầu một mảng trống rỗng.
白天 báitiān - ban ngày
他白天工作,晚上学习。 (Tā báitiān gōngzuò, wǎnshang xuéxí.) - Ban ngày anh ấy làm việc, buổi tối thì học.
白色 báisè - màu trắng
我要那件白色的衣服。 (Wǒ yào nà jiàn báisè de yīfu.) - Tôi lấy bộ đồ màu trắng kia.
明白 míngbai - hiểu rõ, rõ ràng
你给我讲讲,我就明白了。 (Nǐ gěi wǒ jiǎngjiang, wǒ jiù míngbai le.) - Bạn giảng cho tôi nghe, tôi sẽ hiểu ngay.
白 bái - màu trắng; rõ ràng; uổng công
这件白的有点儿长。 (Zhè jiàn bái de yǒudiǎnr cháng.) - Cái áo trắng này hơi dài một chút.
Chữ 白 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
- HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 白
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 白
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy)
Luyện viết chữ 白 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
