Cách viết chữ 介 (jiè)
- Hán-Việt:
- Giới
- Nghĩa:
- ở giữa, làm trung gian
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 介 (jiè - Giới) nghĩa là “ở giữa, làm trung gian”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 人 (bộ Nhân (người)), 丿 (nét Phẩy), 丨 (bộ Cổn (sổ dọc)). Viết 人 trên (phẩy → mác), rồi phẩy bên trái → sổ bên phải. Đúng 4 nét. Mẹo: người đứng dang hai chân chống xuống.
Thứ tự viết chữ 介 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 介 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jiè - ở giữa, làm trung gian)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 介
人 - bộ Nhân (người): người
Cách nhớ: một phẩy một mác - dáng người bước
丿 - nét Phẩy: nét hất sang trái
Cách nhớ: một phẩy nghiêng trên đầu
丨 - bộ Cổn (sổ dọc): vạch đứng
Cách nhớ: một nét sổ thẳng đứng bên trái
Mẹo nhớ chữ 介
Một người (人) đứng chen vào, hai chân (丿丨) chống xuống giữa → làm 'trung gian' = 介.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 介
介绍 jièshào - giới thiệu
这个工作是他帮我介绍的。 (Zhège gōngzuò shì tā bāng wǒ jièshào de.) - Công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.
中介 zhōngjiè - trung gian, người môi giới
中介帮我们找房子。 (Zhōngjiè bāng wǒmen zhǎo fángzi.) - Người môi giới giúp chúng tôi tìm nhà.
介绍 jièshào - giới thiệu
请让我做个自我介绍。 (Qǐng ràng wǒ zuò gè zìwǒ jièshào.) - Xin để tôi tự giới thiệu đôi lời.
介绍 jièshào - giới thiệu
这个工作是他帮我介绍的。 (Zhège gōngzuò shì tā bāng wǒ jièshào de.) - Công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.
Chữ 介 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
- Phát âm tiếng Trung: hướng dẫn A–Z cho người mới - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
Luyện viết chữ 介 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
