Cách viết chữ (huì)

Hán-Việt:
Hội
Nghĩa:
họp; biết; sẽ
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (huì - Hội) nghĩa là “họp; biết; sẽ”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 人 (bộ Nhân (người)), 云 (chữ Vân (mây)). Viết 人 (nét phẩy, nét mác) trên trước, rồi 云 xuống dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân (người): người

    Cách nhớ: hai nét như người đang sải chân bước

  • - chữ Vân (mây): đám mây

    Cách nhớ: hai ngang trên cuộn mây

Mẹo nhớ chữ

Trên là 人 (người), dưới là 云 - nhiều người tụ lại như mây họp → 'hội họp'. Cũng nghĩa 'biết làm' và 'sẽ'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • huì - biết (làm gì đó nhờ học); sẽ

    我会说汉语。 (Wǒ huì shuō Hànyǔ.) - Tôi biết nói tiếng Trung.

  • 会议 huìyì - cuộc họp, hội nghị

    会议两点开始。 (Huìyì liǎng diǎn kāishǐ.) - Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ.

  • 机会 jīhuì - cơ hội, dịp may

    谢谢您给我这个机会。 (Xièxie nín gěi wǒ zhège jīhuì.) - Cảm ơn ngài đã cho tôi cơ hội này.

  • 一会儿 yíhuìr - một lát, một chốc

    你等我一会儿,我马上回来。 (Nǐ děng wǒ yíhuìr, wǒ mǎshàng huílái.) - Bạn đợi tôi một lát, tôi quay lại ngay.

  • 聚会 jùhuì - tụ họp, buổi gặp mặt

    星期天我们班有同学聚会。 (Xīngqītiān wǒmen bān yǒu tóngxué jùhuì.) - Chủ nhật lớp tôi có buổi họp lớp.

  • 社会 shèhuì - xã hội

    社会上的人与人之间有竞争。 (Shèhuì shàng de rén yǔ rén zhījiān yǒu jìngzhēng.) - Giữa người với người trong xã hội luôn có cạnh tranh.

  • 会员卡 huìyuánkǎ - thẻ thành viên

    买满五百元可以免费办会员卡。 (Mǎi mǎn wǔbǎi yuán kěyǐ miǎnfèi bàn huìyuánkǎ.) - Mua đủ năm trăm tệ có thể làm thẻ thành viên miễn phí.

  • 约会 yuēhuì - hẹn gặp, hẹn hò

    不管是上班还是与别人约会,准时都很重要。 (Bùguǎn shì shàngbān háishi yǔ biérén yuēhuì, zhǔnshí dōu hěn zhòngyào.) - Bất kể đi làm hay hẹn gặp người khác, đúng giờ đều rất quan trọng.

  • 误会 wùhuì - hiểu lầm, hiểu sai

    这只是一个误会。 (Zhè zhǐshì yí gè wùhuì.) - Đây chỉ là một sự hiểu lầm.

  • 体会 tǐhuì - lĩnh hội, cảm nhận từ trải nghiệm

    只有亲身经历才能体会到其中的辛苦。 (Zhǐyǒu qīnshēn jīnglì cáinéng tǐhuì dào qízhōng de xīnkǔ.) - Chỉ có tự mình trải qua mới cảm nhận được nỗi vất vả trong đó.

  • 领会 lǐnghuì - lĩnh hội, tiếp thu, hiểu thấu

    大家已经领会了他的意思。 (Dàjiā yǐjīng lǐnghuì le tā de yìsi.) - Mọi người đã lĩnh hội được ý của anh ấy.

  • 聚精会神 jùjīng-huìshén - tập trung tinh thần, dồn hết tâm trí

    同学们聚精会神地听老师讲课。 (Tóngxuémen jùjīng-huìshén de tīng lǎoshī jiǎngkè.) - Các bạn học sinh chăm chú lắng nghe thầy giảng bài.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan