Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
cái, chiếc (lượng từ)
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ ( - ) nghĩa là “cái, chiếc (lượng từ)”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 人 (bộ Nhân (người)), 丨 (bộ Cổn (sổ dọc)). Viết phẩy → mác tạo mái 人 trên, rồi sổ dọc 丨 ở giữa dưới. Đúng 3 nét. Mẹo: mái nhà che một cây cọc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - cái, chiếc (lượng từ))

Nét 1/3

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 个

  • - bộ Nhân (người): người

    Cách nhớ: một phẩy một mác - dáng người bước

  • - bộ Cổn (sổ dọc): vạch đứng

    Cách nhớ: một nét sổ thẳng đứng bên trái

Mẹo nhớ chữ

Mái 人 chụm lại che một vạch 丨 đứng riêng → đếm từng 'cái' = 个.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - cái, chiếc (lượng từ)

    我有两个朋友。 (Wǒ yǒu liǎng ge péngyou.) - Tôi có hai người bạn.

  • 个子 gèzi - vóc dáng, chiều cao (của người)

    你的个子很高。 (Nǐ de gèzi hěn gāo.) - Dáng người bạn rất cao.

  • 个性 gèxìng - cá tính, tính cách riêng

    他是一个很有个性的人。 (Tā shì yí ge hěn yǒu gèxìng de rén.) - Anh ấy là một người rất có cá tính.

  • 整个 zhěnggè - toàn bộ, cả

    整个镇子都响了起来。 (Zhěng ge zhènzi dōu xiǎng le qǐlái.) - Cả thị trấn đều vang lên tiếng động.

  • 个人 gèrén - cá nhân, bản thân

    这是我个人的爱好,跟工作没有关系。 (Zhè shì wǒ gèrén de àihào, gēn gōngzuò méiyǒu guānxì.) - Đây là sở thích cá nhân của tôi, không liên quan đến công việc.

  • 个体 gètǐ - cá thể, đơn vị riêng lẻ

    他是一个个体经营户。 (Tā shì yí ge gètǐ jīngyíng hù.) - Anh ấy là một hộ kinh doanh cá thể.

  • 那个 nàge - cái đó, cái kia

    那个人是我的老师。 (Nàge rén shì wǒ de lǎoshī.) - Người kia là thầy giáo của tôi.

  • 哪个 nǎge - cái nào

    哪个是你的书? (Nǎge shì nǐ de shū?) - Cái nào là sách của bạn?

  • - cái, chiếc (lượng từ)

    我有两个朋友。 (Wǒ yǒu liǎng ge péngyou.) - Tôi có hai người bạn.

  • 这个 zhège - cái này

    这个多少钱? (Zhège duōshao qián?) - Cái này bao nhiêu tiền?

  • 个子 gèzi - vóc dáng, chiều cao (của người)

    你的个子很高。 (Nǐ de gèzi hěn gāo.) - Dáng người bạn rất cao.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan