Cách viết chữ 认 (rèn)
- Hán-Việt:
- Nhận
- Nghĩa:
- nhận ra, nhận biết; thừa nhận
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 認
Chữ 认 (rèn - Nhận) nghĩa là “nhận ra, nhận biết; thừa nhận”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 人 (bộ Nhân (người)). Viết 讠 bên trái trước (chấm → ngang-gập-hất), rồi 人 bên phải (phẩy → mác). Mẹo: lời trước, người sau.
Thứ tự viết chữ 认 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 认 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(rèn - nhận ra, nhận biết; thừa nhận)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 认
讠 - bộ Ngôn (lời nói): nói, lời
Cách nhớ: chấm trên nét gập - miệng đang nói
人 - bộ Nhân (người): người
Cách nhớ: một phẩy một mác - dáng người bước
Mẹo nhớ chữ 认
Lên tiếng (讠) gọi đúng tên một người (人) → đã 'nhận ra' = 认.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 认
认识 rènshi - quen biết, nhận ra
认识你我很高兴。 (Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.) - Rất vui được quen biết bạn.
认为 rènwéi - cho rằng, cho là, nhận định
我认为你说得对。 (Wǒ rènwéi nǐ shuō de duì.) - Tôi cho rằng bạn nói đúng.
认真 rènzhēn - nghiêm túc, chăm chú, cẩn thận
她是一个做事认真的人。 (Tā shì yí gè zuòshì rènzhēn de rén.) - Cô ấy là người làm việc rất nghiêm túc.
否认 fǒurèn - phủ nhận, chối
“我每走一步都想半天,”我否认说。 (“Wǒ měi zǒu yí bù dōu xiǎng bàntiān,” wǒ fǒurèn shuō.) - "Mỗi nước đi tôi đều nghĩ rất lâu," tôi chối.
承认 chéngrèn - thừa nhận, công nhận
我们要承认人性的不完美。 (Wǒmen yào chéngrèn rénxìng de bù wánměi.) - Chúng ta phải thừa nhận sự không hoàn hảo của bản tính con người.
确认 quèrèn - xác nhận
请你确认一下这个时间。 (Qǐng nǐ quèrèn yíxià zhège shíjiān.) - Mời bạn xác nhận lại thời gian này.
公认 gōngrèn - công nhận, thừa nhận chung
他是公认的大学问家。 (Tā shì gōngrèn de dà xuéwèn jiā.) - Ông ấy là nhà học vấn lớn được công nhận.
认可 rènkě - công nhận, chấp nhận, thừa nhận
经过一个月的努力工作,他终于取得了老板的认可。 (Jīngguò yí gè yuè de nǔlì gōngzuò, tā zhōngyú qǔdéle lǎobǎn de rènkě.) - Sau một tháng nỗ lực làm việc, cuối cùng anh ấy đã được sếp công nhận.
认定 rèndìng - khẳng định, đinh ninh, công nhận
他认定她就是他这辈子的唯一。 (Tā rèndìng tā jiù shì tā zhè bèizi de wéiyī.) - Anh ấy đinh ninh cô ấy chính là người duy nhất của đời mình.
辨认 biànrèn - nhận ra, nhận diện, phân biệt rõ
你能辨认出这是谁的字迹吗? (Nǐ néng biànrèn chū zhè shì shéi de zìjì ma?) - Bạn có nhận ra đây là nét chữ của ai không?
认识 rènshi - quen biết, làm quen; nhận ra
认识您很高兴。 (Rènshi nín hěn gāoxìng.) - Rất vui được làm quen với ngài.
确认 quèrèn - xác nhận
时间定了以后,请再确认一下。 (Shíjiān dìng le yǐhòu, qǐng zài quèrèn yíxià.) - Chốt giờ xong rồi, xin xác nhận lại một lần.
Chữ 认 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 15: Sự thật về Khách áo xanh
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 认
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
Luyện viết chữ 认 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
