Cách viết chữ (huà)

Hán-Việt:
Thoại
Nghĩa:
lời nói, chuyện
Số nét:
8
Cấp:
HSK 1

Chữ (huà - Thoại) nghĩa là “lời nói, chuyện”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 舌 (bộ Thiệt (lưỡi)). Viết bộ Ngôn nói 讠 bên trái trước, rồi 舌 (lưỡi) bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngôn (lời nói): lời nói

    Cách nhớ: dạng đứng của 言 — cái miệng đang nói bên trái chữ

  • - bộ Thiệt (lưỡi): cái lưỡi

    Cách nhớ: lưỡi thè ra khỏi miệng

Mẹo nhớ chữ

Lời 讠 do cái lưỡi 舌 uốn ra → 'lời nói'. 电话 = lời nói chạy qua dây điện.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 打电话 dǎ diànhuà - gọi điện thoại

    你下午给老师打电话吧。 (Nǐ xiàwǔ gěi lǎoshī dǎ diànhuà ba.) - Chiều nay bạn gọi điện cho thầy nhé.

  • 说话 shuōhuà - nói chuyện, nói

    上课的时候你为什么不说话? (Shàng kè de shíhou nǐ wèishénme bù shuōhuà?) - Trong giờ học sao bạn không nói gì vậy?

  • 笑话 xiàohuà - chuyện cười, truyện vui

    他讲了一个有趣的笑话。 (Tā jiǎngle yí gè yǒuqù de xiàohuà.) - Anh ấy kể một chuyện cười thú vị.

  • 对话 duìhuà - đối thoại, trò chuyện

    跟上海人对话很有意思。 (Gēn Shànghǎi rén duìhuà hěn yǒu yìsi.) - Trò chuyện với người Thượng Hải rất thú vị.

  • 普通话 pǔtōnghuà - tiếng phổ thông (Quan thoại)

    上海人也会讲普通话。 (Shànghǎi rén yě huì jiǎng pǔtōnghuà.) - Người Thượng Hải cũng biết nói tiếng phổ thông.

  • 实话 shíhuà - lời thật, sự thật

    说实话,这份工作并不容易。 (Shuō shíhuà, zhè fèn gōngzuò bìng bù róngyì.) - Nói thật, công việc này không hề dễ dàng.

  • 童话 tónghuà - truyện cổ tích, đồng thoại

    他们讨论童话《灰姑娘》。 (Tāmen tǎolùn tónghuà 《Huīgūniang》.) - Họ bàn luận truyện cổ tích 《Cô bé Lọ Lem》.

  • 话题 huàtí - chủ đề, đề tài trò chuyện

    抽象艺术是个有趣的话题。 (Chōuxiàng yìshù shì ge yǒuqù de huàtí.) - Nghệ thuật trừu tượng là một chủ đề thú vị.

  • 不像话 búxiànghuà - không ra gì, vô lý, quá đáng

    在电影院里打电话,她也太不像话了。 (Zài diànyǐngyuàn lǐ dǎ diànhuà, tā yě tài bú xiànghuà le.) - Gọi điện thoại trong rạp chiếu phim, cô ấy thật quá đáng.

  • 童话 tónghuà - truyện cổ tích, đồng thoại (cho trẻ em)

    这里仿佛是一个白色的童话世界。 (Zhèlǐ fǎngfú shì yí ge báisè de tónghuà shìjiè.) - Nơi đây tựa như một thế giới cổ tích màu trắng.

  • 俗话 súhuà - tục ngữ, lời thường nói

    俗话说,你所取的正是你所给予的东西。 (Súhuà shuō, nǐ suǒ qǔ de zhèng shì nǐ suǒ jǐyǔ de dōngxi.) - Tục ngữ nói, thứ bạn nhận được chính là thứ bạn cho đi.

  • 打电话 dǎ diànhuà - gọi điện thoại

    我给他打了一个电话。 (Wǒ gěi tā dǎ le yí ge diànhuà.) - Tôi đã gọi cho anh ấy một cuộc điện thoại.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
  • HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
  • HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan