Cách viết chữ 生 (shēng)
- Hán-Việt:
- Sinh
- Nghĩa:
- sinh ra, nảy sinh; sống
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 生 (shēng - Sinh) nghĩa là “sinh ra, nảy sinh; sống”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy), 土 (bộ Thổ (đất)). Phẩy → ngang → ngang → sổ xuyên xuống → ngang đáy. Mẹo: chồi nhú lên rồi cắm rễ.
Thứ tự viết chữ 生 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 生 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shēng - sinh ra, nảy sinh; sống)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 生
丿 - nét Phẩy: nét hất sang trái
Cách nhớ: một phẩy nghiêng trên đầu
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
Mẹo nhớ chữ 生
Mầm (丿) vươn lên khỏi đất (土) → sự sống 'nảy sinh' = 生.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 生
先生 xiānsheng - ông, ngài; tiên sinh (cách gọi nam giới)
张先生去学开车了。 (Zhāng xiānsheng qù xué kāichē le.) - Ông Trương đi học lái xe rồi.
学生 xuéshēng - học sinh, sinh viên
我是学生。 (Wǒ shì xuéshēng.) - Tôi là học sinh.
医生 yīshēng - bác sĩ
他是医生。 (Tā shì yīshēng.) - Anh ấy là bác sĩ.
生病 shēngbìng - đổ bệnh, ốm
你很少生病,是不是喜欢运动? (Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bú shì xǐhuān yùndòng?) - Bạn rất ít khi ốm, có phải thích vận động không?
生日 shēngrì - sinh nhật, ngày sinh
今天是我的生日。 (Jīntiān shì wǒ de shēngrì.) - Hôm nay là sinh nhật của tôi.
生气 shēngqì - tức giận, nổi nóng
经理生气了。 (Jīnglǐ shēngqì le.) - Giám đốc tức giận rồi.
生活 shēnghuó - cuộc sống, sinh hoạt
我的生活已经很有意思了。 (Wǒ de shēnghuó yǐjīng hěn yǒuyìsi le.) - Cuộc sống của tôi đã rất thú vị rồi.
出生 chūshēng - sinh ra, ra đời
出生年月、性别都要填。 (Chūshēng niányuè, xìngbié dōu yào tián.) - Ngày tháng năm sinh, giới tính đều phải điền.
发生 fāshēng - xảy ra, phát sinh
昨天发生了一件大事。 (Zuótiān fāshēngle yí jiàn dàshì.) - Hôm qua đã xảy ra một việc lớn.
卫生间 wèishēngjiān - nhà vệ sinh, phòng tắm
卫生间怎么那么脏啊? (Wèishēngjiān zěnme nàme zāng a?) - Sao nhà vệ sinh bẩn thế?
生意 shēngyi - việc buôn bán, kinh doanh
上次那个公司的生意终于谈成了。 (Shàng cì nàge gōngsī de shēngyi zhōngyú tán chéng le.) - Vụ làm ăn với công ty lần trước cuối cùng đã bàn xong.
生活 shēnghuó - cuộc sống; sinh sống
我们的生活一直挺幸福的。 (Wǒmen de shēnghuó yìzhí tǐng xìngfú de.) - Cuộc sống của chúng tôi luôn khá hạnh phúc.
Chữ 生 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 生
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 生
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy)
Luyện viết chữ 生 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
