Từ 朋友 (péngyǒu) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Bằng Hữu
Nghĩa:
bạn, bạn bè
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
12
Cấp:
HSK 1

朋友 (péngyǒu - Bằng Hữu) nghĩa là “bạn, bạn bè”, ghép từ (bạn bè, bè bạn) + (bạn, thân thiết). Viết trọn từ này hết 12 nét.

Vì sao 朋友 lại có nghĩa “bạn, bạn bè

Mẹo nhớ từ 朋友

朋 (hai vầng trăng sóng đôi) + 友 (hai bàn tay nắm nhau) → 'bạn bè' = 朋友.

Câu ví dụ với 朋友

她是我朋友。

Tā shì wǒ péngyǒu.

Cô ấy là bạn của tôi.

Từ 朋友 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 9: Sân trường lúc chiều muộn

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 朋友 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store