Từ 今天 (jīntiān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Kim Thiên
- Nghĩa:
- hôm nay
- Từ loại:
- danh từ (thời gian)
- Tổng số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
今天 (jīntiān - Kim Thiên) nghĩa là “hôm nay”, ghép từ 今 (nay, hiện tại) + 天 (trời, bầu trời; ngày). Viết trọn từ này hết 8 nét.
Vì sao 今天 lại có nghĩa “hôm nay”
今 jīn - Kim: nay, hiện tại (4 nét)
Cách nhớ: Dưới mái che (人) ghim một dấu chấm ngay khoảnh khắc này → 'bây giờ, nay' = 今.
天 tiān - Thiên: trời, bầu trời; ngày (4 nét)
Cách nhớ: Người to lớn (大) đội thêm một vạch (一) trên đầu - cái gì cao hơn cả người? 'Bầu trời' = 天.
Mẹo nhớ từ 今天
今 (ngay lúc này) + 天 (ngày trời) → cái 'ngày hiện tại' = 今天.
Câu ví dụ với 今天
今天是星期一。
Jīntiān shì xīngqīyī.
Hôm nay là thứ Hai.
Từ 今天 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 1 · 3.0 - Bài 5: Gian bếp ngày chủ nhật
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 今天 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.