Từ 白天 (báitiān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Bạch Thiên
- Nghĩa:
- ban ngày
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 9
白天 (báitiān - Bạch Thiên) nghĩa là “ban ngày”, ghép từ 白 (trắng; rõ ràng) + 天 (trời, bầu trời; ngày). Viết trọn từ này hết 9 nét.
Vì sao 白天 lại có nghĩa “ban ngày”
白 bái - Bạch: trắng; rõ ràng (5 nét)
Cách nhớ: Một tia nắng (丿) rọi lên mặt trời (日) → sáng loá đến 'trắng' tinh = 白.
天 tiān - Thiên: trời, bầu trời; ngày (4 nét)
Cách nhớ: Người to lớn (大) đội thêm một vạch (一) trên đầu - cái gì cao hơn cả người? 'Bầu trời' = 天.
Mẹo nhớ từ 白天
白 (trắng, sáng) + 天 (trời) → lúc trời còn sáng = ban ngày.
Câu ví dụ với 白天
他白天工作,晚上学习。
Tā báitiān gōngzuò, wǎnshang xuéxí.
Ban ngày anh ấy làm việc, buổi tối thì học.
Từ 白天 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 · 3.0 - Bài 9: Sân trường lúc chiều muộn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 白天 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.