Từ 后天 (hòutiān) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Hậu Thiên
Nghĩa:
ngày kia
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
10

后天 (hòutiān - Hậu Thiên) nghĩa là “ngày kia”, ghép từ (sau, phía sau) + (trời, bầu trời; ngày). Viết trọn từ này hết 10 nét.

Vì sao 后天 lại có nghĩa “ngày kia

  • hòu - Hậu: sau, phía sau (6 nét)

    Cách nhớ: Đứng sau vách núi (厂) cất miệng (口) gọi với theo → người ở 'phía sau' = 后.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • tiān - Thiên: trời, bầu trời; ngày (4 nét)

    Cách nhớ: Người to lớn (大) đội thêm một vạch (一) trên đầu - cái gì cao hơn cả người? 'Bầu trời' = 天.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 后天

后 (sau) + 天 (ngày) → sau 明天. Chuỗi: 今天 → 明天 → 后天.

Câu ví dụ với 后天

后天我要去出差。

Hòutiān wǒ yào qù chūchāi.

Ngày kia tôi phải đi công tác.

Từ 后天 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 后天 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ