Từ 后悔 (hòuhuǐ) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hậu Hối
- Nghĩa:
- hối hận, ân hận
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 4
后悔 (hòuhuǐ - Hậu Hối) nghĩa là “hối hận, ân hận”, ghép từ 后 (sau, phía sau) + 悔 (hối lỗi, hối tiếc). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 后悔 lại có nghĩa “hối hận, ân hận”
后 hòu - Hậu: sau, phía sau (6 nét)
Cách nhớ: Đứng sau vách núi (厂) cất miệng (口) gọi với theo → người ở 'phía sau' = 后.
悔 huǐ - Hối: hối lỗi, hối tiếc (10 nét)
Cách nhớ: Cứ mỗi lần (每) nhớ lại, trong lòng (忄) lại day dứt → 'hối lỗi' = 悔.
Mẹo nhớ từ 后悔
后 (về sau) + 悔 (ân hận) → sau rồi mới tiếc = 后悔.
Câu ví dụ với 后悔
后悔就来不及了。
Hòuhuǐ jiù láibují le.
Hối hận thì cũng không kịp nữa.
Từ 后悔 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 后悔 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.