Cách viết chữ (hòu)

Hán-Việt:
Hậu
Nghĩa:
sau; phía sau
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (hòu - Hậu) nghĩa là “sau; phía sau”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 厂 (bộ Hán/Xưởng (sườn núi)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết nét phẩy trên, nét ngang, rồi phần 口 bên trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ 后

  • - bộ Hán/Xưởng (sườn núi): vách núi có mái che

    Cách nhớ: một nét ngang gập xuống như vách đá nhô ra che bên dưới

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

Mẹo nhớ chữ

Nét phẩy và bộ khung như bước lùi ra phía sau → 'sau, phía sau'. Trái nghĩa với 前 (trước).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 后面 hòumiàn - phía sau, đằng sau

    后面那个人是我朋友。 (Hòumiàn nà gè rén shì wǒ péngyou.) - Người đằng sau là bạn tôi.

  • hòu - sau, phía sau; về sau

    五点后我去工作。 (Wǔ diǎn hòu wǒ qù gōngzuò.) - Sau năm giờ tôi đi làm.

  • 以后 yǐhòu - sau này, về sau

    下课以后我们一起去打球吧。 (Xiàkè yǐhòu wǒmen yìqǐ qù dǎqiú ba.) - Sau giờ học chúng ta cùng đi chơi bóng nhé.

  • 然后 ránhòu - sau đó, rồi thì

    我想先吃饭,然后看电视。 (Wǒ xiǎng xiān chīfàn, ránhòu kàn diànshì.) - Tôi muốn ăn cơm trước, sau đó xem ti vi.

  • 最后 zuìhòu - cuối cùng, sau cùng

    这是最后一块蛋糕。 (Zhè shì zuìhòu yí kuài dàngāo.) - Đây là miếng bánh cuối cùng.

  • 后来 hòulái - về sau, sau đó

    后来他决定回家。 (Hòulái tā juédìng huí jiā.) - Về sau anh ấy quyết định về nhà.

  • 后悔 hòuhuǐ - hối hận, ân hận

    后悔就来不及了。 (Hòuhuǐ jiù láibují le.) - Hối hận thì cũng không kịp nữa.

  • 后背 hòubèi - lưng (phần lưng cơ thể)

    他的后背受了伤。 (Tā de hòubèi shòule shāng.) - Lưng anh ấy bị thương.

  • 落后 luòhòu - lạc hậu, tụt hậu

    企业积极参与竞争而不至于落后。 (Qǐyè jījí cānyù jìngzhēng ér búzhìyú luòhòu.) - Doanh nghiệp tích cực cạnh tranh để không đến mức tụt hậu.

  • 后果 hòuguǒ - hậu quả, kết quả (xấu)

    舍不得的后果就是屡下屡败。 (Shěbude de hòuguǒ jiùshì lǚ xià lǚ bài.) - Hậu quả của sự tiếc rẻ là đánh lần nào thua lần nấy.

  • 后代 hòudài - đời sau, con cháu, hậu thế

    他给子孙后代留下了宝贵的精神财富。 (Tā gěi zǐsūn hòudài liúxiàle bǎoguì de jīngshén cáifù.) - Ông để lại cho con cháu đời sau một tài sản tinh thần quý báu.

  • 皇后 huánghòu - hoàng hậu

    接着,拿破仑为约瑟芬皇后加冕。 (Jiēzhe, Nápòlún wèi Yuēsèfēn huánghòu jiāmiǎn.) - Tiếp đó, Napoléon làm lễ đăng quang cho hoàng hậu Joséphine.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan