Cách viết chữ 历 (lì)
- Hán-Việt:
- Lịch
- Nghĩa:
- trải qua, từng
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 歷
Chữ 历 (lì - Lịch) nghĩa là “trải qua, từng”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 厂 (bộ Hán (sườn núi)), 力 (bộ Lực (sức)). Viết mái đá 厂 (ngang → phẩy) trùm ngoài, rồi 力 bên trong (ngang-gập-móc → phẩy). Mẹo: gắng sức dưới vách đá.
Thứ tự viết chữ 历 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 历 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(lì - trải qua, từng)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 历
厂 - bộ Hán (sườn núi): mái che, vách núi
Cách nhớ: một ngang một phẩy - vách đá nhô ra
力 - bộ Lực (sức): sức lực
Cách nhớ: cánh tay gồng cơ bắp
Mẹo nhớ chữ 历
Dùng sức (力) băng qua hết vách núi (厂) → 'trải qua' năm tháng = 历.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 历
历史 lìshǐ - lịch sử
我喜欢历史课。 (Wǒ xǐhuan lìshǐ kè.) - Tôi thích môn lịch sử.
经历 jīnglì - trải qua; kinh nghiệm sống
他们往往都经历过许多失败。 (Tāmen wǎngwǎng dōu jīngliguo xǔduō shībài.) - Họ thường đã trải qua nhiều thất bại.
简历 jiǎnlì - sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc (CV)
他把简历投给了很多公司。 (Tā bǎ jiǎnlì tóu gěile hěn duō gōngsī.) - Anh ấy gửi hồ sơ xin việc đến rất nhiều công ty.
农历 nónglì - âm lịch, nông lịch
人们把农历十二月三十叫作除夕。 (Rénmen bǎ nónglì shí'èr yuè sānshí jiào zuò Chúxī.) - Người ta gọi ngày 30 tháng Chạp âm lịch là Trừ tịch.
农历 nónglì - âm lịch, nông lịch (lịch tính theo mặt trăng dùng trong nhà nông)
我和家人只过农历的生日。 (Wǒ hé jiārén zhǐ guò nónglì de shēngrì.) - Tôi và người nhà chỉ ăn sinh nhật theo âm lịch.
历代 lìdài - các đời, các triều đại (xưa nay)
孔子被历代帝王推崇为圣人。 (Kǒngzǐ bèi lìdài dìwáng tuīchóng wéi shèngrén.) - Khổng Tử được đế vương các đời tôn sùng là thánh nhân.
历来 lìlái - xưa nay, từ trước đến nay
台湾历来是中国的一部分。 (Táiwān lìlái shì Zhōngguó de yí bùfen.) - Đài Loan xưa nay vẫn là một phần của Trung Quốc.
来历 láilì - lai lịch, nguồn gốc, xuất xứ
请你讲一讲这件事的来历。 (Qǐng nǐ jiǎng yi jiǎng zhè jiàn shì de láilì.) - Mời bạn kể về lai lịch (nguồn gốc) của chuyện này.
简历 jiǎnlì - sơ yếu lý lịch, CV
请把您的简历发到这个邮箱。 (Qǐng bǎ nín de jiǎnlì fā dào zhège yóuxiāng.) - Xin gửi sơ yếu lý lịch của quý vị đến hòm thư này.
历史 lìshǐ - lịch sử
我喜欢历史课。 (Wǒ xǐhuan lìshǐ kè.) - Tôi thích môn lịch sử.
Chữ 历 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
- HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 力 (bộ Lực (sức))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 力 (bộ Lực (sức))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 历 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
