Kai Hanzi

Cách viết chữ (yán)

Hán-Việt:
Nghiêm
Nghĩa:
nghiêm khắc, chặt chẽ; gắt gao
Số nét:
7
Cấp:
HSK 4
Phồn thể:

Chữ (yán - Nghiêm) nghĩa là “nghiêm khắc, chặt chẽ; gắt gao”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 厂 (bộ Hán (sườn núi)). Viết ngang trên → hai chấm → phần khung dưới. Mẹo: trên ép xuống, dưới khép chặt.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(yán - nghiêm khắc, chặt chẽ; gắt gao)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 严

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

  • - bộ Hán (sườn núi): mái che, vách núi

    Cách nhớ: một ngang một phẩy - vách đá nhô ra

Mẹo nhớ chữ

Trên đỉnh một vạch (一) đè nghiêm, khung dưới chặt → 'nghiêm khắc' = 严.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 严重 yánzhòng - nghiêm trọng, trầm trọng

    不严重,多喝点儿水就好了。 (Bù yánzhòng, duō hē diǎnr shuǐ jiù hǎo le.) - Không nghiêm trọng, uống nhiều nước là khỏi.

  • 严格 yángé - nghiêm khắc, chặt chẽ

    它会严格按照你的要求做。 (Tā huì yángé ànzhào nǐ de yāoqiú zuò.) - Nó sẽ làm nghiêm theo đúng yêu cầu của bạn.

  • 严肃 yánsù - nghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm

    他的表情很严肃。 (Tā de biǎoqíng hěn yánsù.) - Vẻ mặt anh ấy rất nghiêm túc.

  • 严峻 yánjùn - nghiêm trọng, gay gắt, khắc nghiệt

    大学毕业生的就业形势十分严峻。 (Dàxué bìyèshēng de jiùyè xíngshì shífēn yánjùn.) - Tình hình việc làm của sinh viên tốt nghiệp đại học vô cùng gay gắt.

  • 严寒 yánhán - giá rét khắc nghiệt

    温暖的衣服能抵挡冬日的严寒。 (Wēnnuǎn de yīfu néng dǐdǎng dōngrì de yánhán.) - Quần áo ấm có thể chống lại cái giá rét khắc nghiệt của ngày đông.

  • 严禁 yánjìn - nghiêm cấm, cấm ngặt

    这里严禁吸烟。 (Zhèlǐ yánjìn xīyān.) - Ở đây nghiêm cấm hút thuốc.

  • 严密 yánmì - nghiêm ngặt, kín kẽ, chặt chẽ

    这瓶罐头封口不严密,已经变质了。 (Zhè píng guàntou fēngkǒu bù yánmì, yǐjīng biànzhì le.) - Hộp đồ hộp này nắp đậy không kín, đã bị hỏng rồi.

  • 严厉 yánlì - nghiêm khắc, gay gắt

    这个老师对孩子们太严厉了。 (Zhège lǎoshī duì háizimen tài yánlì le.) - Người thầy này đối với bọn trẻ nghiêm khắc quá.

  • 庄严 zhuāngyán - trang nghiêm, uy nghiêm

    每个星期一的早晨,学校都举行庄严的升旗仪式。 (Měi gè xīngqīyī de zǎochén, xuéxiào dōu jǔxíng zhuāngyán de shēngqí yíshì.) - Sáng thứ Hai hằng tuần, trường đều tổ chức lễ chào cờ trang nghiêm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
  • HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
  • HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan