Kai Hanzi

Cách viết chữ (tīng)

Hán-Việt:
Sảnh
Nghĩa:
sảnh, phòng lớn
Số nét:
4
Cấp:
HSK 4

Chữ (tīng - Sảnh) nghĩa là “sảnh, phòng lớn”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 厂 (bộ Hán (sườn núi)), 丁 (chữ Đinh). 厂 che ngoài, 丁 ở trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(tīng - sảnh, phòng lớn)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 厅

  • - bộ Hán (sườn núi): mái che, vách núi

    Cách nhớ: một ngang một phẩy - vách đá nhô ra

  • - chữ Đinh: cái đinh, trai tráng

    Cách nhớ: một ngang một sổ-móc

Mẹo nhớ chữ

Dưới mái lớn (厂) đóng cây đinh (丁) làm phòng rộng → sảnh = 厅.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 客厅 kètīng - phòng khách

    你的客厅里怎么到处是书? (Nǐ de kètīng li zěnme dàochù shì shū?) - Phòng khách của bạn sao chỗ nào cũng là sách vậy?

  • 餐厅 cāntīng - nhà hàng, phòng ăn

    国外的一些中国餐厅会提供说明。 (Guówài de yìxiē Zhōngguó cāntīng huì tígōng shuōmíng.) - Một số nhà hàng Trung Quốc ở nước ngoài có kèm hướng dẫn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan