Cách viết chữ 反 (fǎn)
- Hán-Việt:
- Phản
- Nghĩa:
- ngược, chống lại
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 反 (fǎn - Phản) nghĩa là “ngược, chống lại”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 厂 (bộ Hán (sườn núi)), 又 (bộ Hựu (bàn tay)). Phẩy và ngang của 厂 trước, rồi 又 (ngang-phẩy, mác) bên trong.
Thứ tự viết chữ 反 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 反 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(fǎn - ngược, chống lại)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 反
厂 - bộ Hán (sườn núi): mái che, vách núi
Cách nhớ: một ngang một phẩy - vách đá nhô ra
又 - bộ Hựu (bàn tay): bàn tay phải; lại
Cách nhớ: hình bàn tay nắm lại
Mẹo nhớ chữ 反
Bàn tay 又 lật úp dưới vách 厂 - lật ngược lại → 'phản'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 反
反对 fǎnduì - phản đối, chống lại
家人一直反对我抽烟。 (Jiārén yìzhí fǎnduì wǒ chōuyān.) - Người nhà luôn phản đối tôi hút thuốc.
相反 xiāngfǎn - trái lại, ngược lại
结果和我们想的正好相反。 (Jiéguǒ hé wǒmen xiǎng de zhènghǎo xiāngfǎn.) - Kết quả lại trái ngược hẳn với điều chúng tôi nghĩ.
反省 fǎnxǐng - tự kiểm điểm, tự xét lại mình
我会经常反省自己,哪里做得不好。 (Wǒ huì jīngcháng fǎnxǐng zìjǐ, nǎlǐ zuò de bù hǎo.) - Tôi thường xuyên tự kiểm điểm bản thân, chỗ nào làm chưa tốt.
违反 wéifǎn - vi phạm, làm trái
她违反了乖乖女的各种规矩。 (Tā wéifǎn le guāiguāinǚ de gèzhǒng guīju.) - Cô ấy đã phá vỡ mọi quy tắc của một đứa con gái ngoan.
反复 fǎnfù - lặp đi lặp lại, nhiều lần
鸟儿反复地啄着自己的羽毛。 (Niǎor fǎnfù de zhuó zhe zìjǐ de yǔmáo.) - Chim mổ vào lông vũ của mình lặp đi lặp lại.
反映 fǎnyìng - phản ánh, phản chiếu
泉水的优美还从那独特的名字上反映出来。 (Quánshuǐ de yōuměi hái cóng nà dútè de míngzi shang fǎnyìng chūlái.) - Vẻ đẹp của suối nước còn được phản ánh qua những cái tên độc đáo ấy.
反应 fǎnyìng - phản ứng, đáp lại
老虎没什么反应,士兵们走上前去。 (Lǎohǔ méi shénme fǎnyìng, shìbīngmen zǒu shàng qián qù.) - Con hổ không có phản ứng gì, binh lính bước lên phía trước.
反正 fǎnzhèng - dù sao, đằng nào
反正我要感谢它们。 (Fǎnzhèng wǒ yào gǎnxiè tāmen.) - Dù sao thì tôi vẫn muốn cảm ơn chúng.
反感 fǎngǎn - phản cảm, ác cảm, khó chịu
看他那傲慢的样子,真令人反感。 (Kàn tā nà àomàn de yàngzi, zhēn lìng rén fǎngǎn.) - Nhìn cái vẻ ngạo mạn của anh ta, thật khiến người ta khó chịu (ác cảm).
反之 fǎnzhī - ngược lại, trái lại (liên từ)
如果你输了,那么你输在时间;反之,你赢了,也赢在时间。 (Rúguǒ nǐ shū le, nàme nǐ shū zài shíjiān; fǎnzhī, nǐ yíng le, yě yíng zài shíjiān.) - Nếu bạn thua, thì bạn thua ở thời gian; ngược lại, bạn thắng cũng thắng ở thời gian.
反常 fǎncháng - khác thường, bất thường
地震前,动物的行为很反常。 (Dìzhèn qián, dòngwù de xíngwéi hěn fǎncháng.) - Trước động đất, hành vi của loài vật rất bất thường.
反问 fǎnwèn - hỏi vặn lại, hỏi ngược
听完我的话,女儿一脸疑惑,反问道:“……” (Tīngwán wǒ de huà, nǚ'ér yì liǎn yíhuò, fǎnwèn dào: “……”) - Nghe xong lời tôi, con gái đầy vẻ khó hiểu, hỏi vặn lại: “……”
Chữ 反 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Xin lỗi tiếng Trung: 对不起 và 不好意思 & cách viết 对 - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
Luyện viết chữ 反 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
