Từ 下午 (xiàwǔ) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Hạ Ngọ
Nghĩa:
buổi chiều
Từ loại:
danh từ (thời gian)
Tổng số nét:
7
Cấp:
HSK 1

下午 (xiàwǔ - Hạ Ngọ) nghĩa là “buổi chiều”, ghép từ (dưới, xuống) + (giờ Ngọ, buổi trưa). Viết trọn từ này hết 7 nét.

Vì sao 下午 lại có nghĩa “buổi chiều

Mẹo nhớ từ 下午

下 (phía dưới) + 午 (giờ Ngọ giữa trưa) → quãng sau giờ trưa = 'buổi chiều' → 下午.

Câu ví dụ với 下午

今天下午我去商店。

Jīntiān xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn.

Chiều nay tôi đi cửa hàng.

Từ 下午 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 7: Mấy giờ tan lớp?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 下午 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ