Từ 晚上 (wǎnshang) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Vãn Thượng
- Nghĩa:
- buổi tối, ban đêm
- Từ loại:
- danh từ (thời gian)
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 2
晚上 (wǎnshang - Vãn Thượng) nghĩa là “buổi tối, ban đêm”, ghép từ 晚 (muộn, tối; buổi tối) + 上 (trên; lên). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 晚上 lại có nghĩa “buổi tối, ban đêm”
晚 wǎn - Vãn: muộn, tối; buổi tối (11 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) đã 'miễn' (免) chiếu, lặn mất rồi → trời 'muộn' = 晚.
上 shàng - Thượng: trên; lên (3 nét)
Cách nhớ: Một vật (卜) nhô lên cao khỏi vạch mặt đất (一) → 'ở trên' = 上.
Mẹo nhớ từ 晚上
晚 (mặt trời đã muộn) + 上 (lên cao, phía trên) → lúc trời tối 'buổi tối' = 晚上.
Câu ví dụ với 晚上
晚上我们一起吃饭吧。
Wǎnshang wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Buổi tối chúng ta cùng ăn cơm nhé.
Từ 晚上 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 7: Mấy giờ tan lớp?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 晚上 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.