Từ 上网 (shàngwǎng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thượng Võng
Nghĩa:
lên mạng, vào mạng
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
9
Cấp:
HSK 3

上网 (shàngwǎng - Thượng Võng) nghĩa là “lên mạng, vào mạng”, ghép từ (trên; lên) + (lưới; mạng internet). Viết trọn từ này hết 9 nét.

Vì sao 上网 lại có nghĩa “lên mạng, vào mạng

Mẹo nhớ từ 上网

上 (lên) + 网 (lưới/mạng) → 'lên' tấm 'lưới' Internet = lên mạng → 上网.

Câu ví dụ với 上网

现在用电脑上网真方便。

Xiànzài yòng diànnǎo shàngwǎng zhēn fāngbiàn.

Bây giờ dùng máy tính lên mạng thật tiện lợi.

Từ 上网 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 2 · 3.0 - Bài 13: Lá thư đầu năm

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 上网 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ