Từ 早上 (zǎoshang) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tảo Thượng
- Nghĩa:
- buổi sáng, sáng sớm
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 2
早上 (zǎoshang - Tảo Thượng) nghĩa là “buổi sáng, sáng sớm”, ghép từ 早 (sớm, buổi sáng) + 上 (trên; lên). Viết trọn từ này hết 9 nét.
Vì sao 早上 lại có nghĩa “buổi sáng, sáng sớm”
早 zǎo - Tảo: sớm, buổi sáng (6 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) vừa lên ngang ngọn cây/cọc (十) → trời còn 'sớm' = 早.
上 shàng - Thượng: trên; lên (3 nét)
Cách nhớ: Một vật (卜) nhô lên cao khỏi vạch mặt đất (一) → 'ở trên' = 上.
Mẹo nhớ từ 早上
早 (mặt trời vừa nhú trên ngọn) + 上 (lúc trời còn ở phía trên cao) → khoảng 'buổi sáng' = 早上.
Câu ví dụ với 早上
我每天早上都要出去跑步。
Wǒ měi tiān zǎoshang dōu yào chūqù pǎobù.
Sáng nào tôi cũng ra ngoài chạy bộ.
Từ 早上 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 7: Mấy giờ tan lớp?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 早上 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.