Từ 马上 (mǎshàng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Mã Thượng
- Nghĩa:
- ngay lập tức, lập tức
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
马上 (mǎshàng - Mã Thượng) nghĩa là “ngay lập tức, lập tức”, ghép từ 马 (con ngựa) + 上 (trên; lên). Viết trọn từ này hết 6 nét.
Vì sao 马上 lại có nghĩa “ngay lập tức, lập tức”
马 mǎ - Mã: con ngựa (3 nét)
Cách nhớ: Chỉ ba nét gói cả con ngựa: cổ ngẩng, thân cong, đường chạy ngang dưới → 'ngựa' = 马.
上 shàng - Thượng: trên; lên (3 nét)
Cách nhớ: Một vật (卜) nhô lên cao khỏi vạch mặt đất (一) → 'ở trên' = 上.
Mẹo nhớ từ 马上
马 (ngựa) + 上 (lên) → nhảy 'lên lưng ngựa' là phóng đi ngay → 'lập tức' = 马上.
Câu ví dụ với 马上
妈妈让你马上回家。
Māma ràng nǐ mǎshàng huí jiā.
Mẹ bảo con về nhà ngay lập tức.
Từ 马上 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 2: Quán mì trước ga
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 马上 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.