Từ 对不起 (duìbuqǐ) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đối Bất Khởi
- Nghĩa:
- xin lỗi
- Từ loại:
- động từ / lời xin lỗi
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 1
对不起 (duìbuqǐ - Đối Bất Khởi) nghĩa là “xin lỗi”, ghép từ 对 (đúng; đối với, đối diện) + 不 (không (phủ định)) + 起 (đứng dậy, nổi lên, khởi đầu). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 对不起 lại có nghĩa “xin lỗi”
对 duì - Đối: đúng; đối với, đối diện (5 nét)
Cách nhớ: Hai tay (又 + 寸) chụm lại khớp nhau → 'đối, đúng' = 对.
不 bù - Bất: không (phủ định) (4 nét)
Cách nhớ: Một vạch trời (一) chặn trên, mầm rễ đâm xuống đất không vươn lên nổi → 'không' = 不.
起 qǐ - Khởi: đứng dậy, nổi lên, khởi đầu (10 nét)
Cách nhớ: Tự mình (己) cất bước chạy (走) lên → 'đứng dậy, khởi' = 起.
Mẹo nhớ từ 对不起
Vì hổ thẹn nên 'không' (不) 'ngẩng' (起) mặt lên 'đối diện' (对) được → lời 'xin lỗi' = 对不起.
Câu ví dụ với 对不起
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Từ 对不起 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- Nhập Thị - Nghi thức xã giao
- HSK 1 · 3.0 - Bài 2: Làm quen bạn cùng bàn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 对不起 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.