Từ 起床 (qǐchuáng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Khởi Sàng
Nghĩa:
thức dậy, ngủ dậy
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
17
Cấp:
HSK 2

起床 (qǐchuáng - Khởi Sàng) nghĩa là “thức dậy, ngủ dậy”, ghép từ (đứng dậy, nổi lên, khởi đầu) + (cái giường). Viết trọn từ này hết 17 nét.

Vì sao 起床 lại có nghĩa “thức dậy, ngủ dậy

Mẹo nhớ từ 起床

起 (chạy bật dậy) + 床 (rời cái giường) → 'rời giường đứng dậy' = 起床.

Câu ví dụ với 起床

我每天六点起床。

Wǒ měi tiān liù diǎn qǐchuáng.

Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.

Từ 起床 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 11: Một ngày trôi qua

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 起床 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ