Từ 起飞 (qǐfēi) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Khởi Phi
Nghĩa:
cất cánh (máy bay)
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 3

起飞 (qǐfēi - Khởi Phi) nghĩa là “cất cánh (máy bay)”, ghép từ (đứng dậy, nổi lên, khởi đầu) + (bay). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 起飞 lại có nghĩa “cất cánh (máy bay)

Mẹo nhớ từ 起飞

起 (đứng dậy, rời mặt đất) + 飞 (bay) → máy bay rời đất bay lên = 'cất cánh' → 起飞.

Câu ví dụ với 起飞

飞机就要起飞了。

Fēijī jiù yào qǐfēi le.

Máy bay sắp cất cánh rồi.

Từ 起飞 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • Lập Nghiệp - Đặt vé & đi công tác
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 4: Kỳ nghỉ đi đâu

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 起飞 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ