Kai Hanzi

Cách viết chữ (fēi)

Hán-Việt:
Phi
Nghĩa:
bay
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (fēi - Phi) nghĩa là “bay”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 飞 (bộ Phi (bay)). Viết nét gập-cong-móc hất lên → phẩy → chấm. Đúng 3 nét. Mẹo: vỗ cánh hất lên rồi điểm một chấm.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(fēi - bay)

Nét 1/3

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 飞 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Phi (bay): cánh chim bay

    Cách nhớ: một cánh chim hất lên có chấm - dáng đang bay

Mẹo nhớ chữ

Nét cong-móc hất lên kèm một chấm như cánh vỗ → con chim 'bay' = 飞.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 飞机 fēijī - máy bay

    您是坐飞机来北京的? (Nín shì zuò fēijī lái Běijīng de?) - Ngài đến Bắc Kinh bằng máy bay phải không?

  • 起飞 qǐfēi - cất cánh (máy bay)

    飞机就要起飞了。 (Fēijī jiù yào qǐfēi le.) - Máy bay sắp cất cánh rồi.

  • 飞禽走兽 fēiqín-zǒushòu - chim muông cầm thú; muôn loài chim bay thú chạy (thành ngữ)

    在原始社会,大地上到处是飞禽走兽。 (Zài yuánshǐ shèhuì, dàdì shàng dàochù shì fēiqín-zǒushòu.) - Thời nguyên thủy, mặt đất khắp nơi là chim muông cầm thú.

  • 飞跃 fēiyuè - nhảy vọt, bay vọt, bước tiến lớn

    近些年来,我国的科学事业有了飞跃的进步。 (Jìn xiē nián lái, wǒ guó de kēxué shìyè yǒu le fēiyuè de jìnbù.) - Những năm gần đây, sự nghiệp khoa học nước ta có bước tiến nhảy vọt.

  • 起飞 qǐfēi - cất cánh

    航班八点半起飞。 (Hángbān bā diǎn bàn qǐfēi.) - Chuyến bay cất cánh lúc tám giờ rưỡi.

  • 飞机 fēijī - máy bay

    您是坐飞机来北京的? (Nín shì zuò fēijī lái Běijīng de?) - Ngài đến Bắc Kinh bằng máy bay phải không?

  • fēi - bay

    飞机飞得很高。 (Fēijī fēi de hěn gāo.) - Máy bay bay rất cao.

  • 起飞 qǐfēi - cất cánh (máy bay)

    飞机就要起飞了。 (Fēijī jiù yào qǐfēi le.) - Máy bay sắp cất cánh rồi.

  • fēi - bay

    飞机飞得很高。 (Fēijī fēi de hěn gāo.) - Máy bay bay rất cao.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 15: Sự thật về Khách áo xanh
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
  • HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan