Từ 一起 (yìqǐ) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nhất Khởi
- Nghĩa:
- cùng nhau
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 1
一起 (yìqǐ - Nhất Khởi) nghĩa là “cùng nhau”, ghép từ 一 (một, số một) + 起 (đứng dậy, nổi lên, khởi đầu). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 一起 lại có nghĩa “cùng nhau”
一 yī - Nhất: một, số một (1 nét)
Cách nhớ: Chỉ một nét ngang - 'số một' = 一.
起 qǐ - Khởi: đứng dậy, nổi lên, khởi đầu (10 nét)
Cách nhớ: Tự mình (己) cất bước chạy (走) lên → 'đứng dậy, khởi' = 起.
Mẹo nhớ từ 一起
一 (một) + 起 (đứng dậy) → 'cùng một' lượt đứng lên = cùng nhau = 一起.
Câu ví dụ với 一起
我们一起去吃饭。
Wǒmen yìqǐ qù chī fàn.
Chúng tôi cùng nhau đi ăn cơm.
Từ 一起 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
- HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 3: Đường về hôm ấy
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 一起 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.