Từ 一会儿 (yíhuìr) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nhất Hội Nhi
- Nghĩa:
- một lát, một chốc
- Từ loại:
- danh từ (lượng thời gian)
- Tổng số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
一会儿 (yíhuìr - Nhất Hội Nhi) nghĩa là “một lát, một chốc”, ghép từ 一 (một, số một) + 会 (biết; họp; chốc lát) + 儿 (con trẻ; âm đuôi 'r'). Viết trọn từ này hết 9 nét.
Vì sao 一会儿 lại có nghĩa “một lát, một chốc”
一 yī - Nhất: một, số một (1 nét)
Cách nhớ: Chỉ một nét ngang - 'số một' = 一.
会 huì - Hội: biết; họp; chốc lát (6 nét)
Cách nhớ: Người (人) tụ dưới mây (云) một chốc để bàn → 'họp/chốc' = 会.
儿 ér - Nhi: con trẻ; âm đuôi 'r' (2 nét)
Cách nhớ: Đôi chân nhỏ (儿) lon ton - 'con trẻ', cũng làm âm đuôi nhẹ = 儿.
Mẹo nhớ từ 一会儿
一 (một) + 会 (chốc hội) + 儿 (đuôi nhi) → 'một lát' = 一会儿.
Câu ví dụ với 一会儿
你等我一会儿,我马上回来。
Nǐ děng wǒ yíhuìr, wǒ mǎshàng huílái.
Bạn đợi tôi một lát, tôi quay lại ngay.
Từ 一会儿 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 5: Lên lầu xuống lầu
- HSK 3 · 3.0 - Bài 16: Bụi tre trong vườn thú
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 一会儿 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.