Kai Hanzi

Cách viết chữ (ér)

Hán-Việt:
Nhi
Nghĩa:
con trẻ; âm đuôi 'r'
Số nét:
2
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (ér - Nhi) nghĩa là “con trẻ; âm đuôi 'r'”, gồm 2 nét và được ghép từ bộ 儿 (bộ Nhi (đôi chân)). Viết phẩy trước, rồi sổ-móc cong. Đúng 2 nét. Mẹo: hai chân bé bước.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(ér - con trẻ; âm đuôi 'r')

Nét 1/2

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 儿 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Nhi (đôi chân): đứa trẻ, đôi chân

    Cách nhớ: một phẩy một sổ-móc - hai chân bước

Mẹo nhớ chữ

Đôi chân nhỏ (儿) lon ton - 'con trẻ', cũng làm âm đuôi nhẹ = 儿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 一点儿 yìdiǎnr - một chút, một ít

    我买了一点儿苹果。 (Wǒ mǎi le yìdiǎnr píngguǒ.) - Tôi mua một ít táo.

  • 女儿 nǚ'ér - con gái

    她女儿今年二十岁。 (Tā nǚ'ér jīnnián èrshí suì.) - Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi.

  • 那儿 nàr - ở đó, chỗ kia

    小猫在那儿。 (Xiǎo māo zài nàr.) - Con mèo ở đằng kia.

  • 哪儿 nǎr - ở đâu, chỗ nào

    你在哪儿工作? (Nǐ zài nǎr gōngzuò?) - Bạn làm việc ở đâu?

  • 这儿 zhèr - ở đây, chỗ này

    这儿有人吗? (Zhèr yǒu rén ma?) - Ở đây có người không?

  • 儿子 érzi - con trai

    你儿子在哪儿工作? (Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò?) - Con trai bạn làm việc ở đâu?

  • 玩儿 wánr - chơi, vui chơi

    周末我们一起去玩儿吧。 (Zhōumò wǒmen yìqǐ qù wánr ba.) - Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi nhé.

  • 一会儿 yíhuìr - một lát, một chốc

    你等我一会儿,我马上回来。 (Nǐ děng wǒ yíhuìr, wǒ mǎshàng huílái.) - Bạn đợi tôi một lát, tôi quay lại ngay.

  • 聊天儿 liáotiānr - tán gẫu, trò chuyện

    那去公园走走,聊聊天儿吧。 (Nà qù gōngyuán zǒuzou, liáoliao tiānr ba.) - Vậy ra công viên dạo dạo, tán gẫu chút đi.

  • 空儿 kòngr - thời gian rảnh, lúc rỗi

    你最近忙吗?哪天有空儿? (Nǐ zuìjìn máng ma? Nǎ tiān yǒu kòngr?) - Dạo này bạn bận không? Hôm nào rảnh?

  • 招儿 zhāor - chiêu, mẹo, cách làm

    他想出了一个缓解交通的好招儿。 (Tā xiǎng chū le yí gè huǎnjiě jiāotōng de hǎo zhāor.) - Anh ấy nghĩ ra một chiêu hay để giảm tắc đường.

  • 使劲儿 shǐjìnr - ra sức, dùng hết sức

    水手们使劲儿朝舱里放水。 (Shuǐshǒumen shǐjìnr cháo cāng lǐ fàng shuǐ.) - Các thuỷ thủ ra sức bơm nước vào trong khoang.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
  • HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan