Từ 儿子 (érzi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nhi Tử
- Nghĩa:
- con trai
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
儿子 (érzi - Nhi Tử) nghĩa là “con trai”, ghép từ 儿 (con trẻ; âm đuôi 'r') + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 5 nét.
Vì sao 儿子 lại có nghĩa “con trai”
儿 ér - Nhi: con trẻ; âm đuôi 'r' (2 nét)
Cách nhớ: Đôi chân nhỏ (儿) lon ton - 'con trẻ', cũng làm âm đuôi nhẹ = 儿.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 儿子
儿 (đứa nhỏ) + 子 (con) → đứa 'con trai' = 儿子.
Câu ví dụ với 儿子
你儿子在哪儿工作?
Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò?
Con trai bạn làm việc ở đâu?
Từ 儿子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 1 · 3.0 - Bài 4: Nhà cậu mấy người?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 儿子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.