Từ 杯子 (bēizi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Bôi Tử
- Nghĩa:
- cái cốc, cái ly
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 1
杯子 (bēizi - Bôi Tử) nghĩa là “cái cốc, cái ly”, ghép từ 杯 (cái chén, cái cốc) + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 杯子 lại có nghĩa “cái cốc, cái ly”
杯 bēi - Bôi: cái chén, cái cốc (8 nét)
Cách nhớ: Khối gỗ (木) tiện rỗng cho nước chẳng (不) tràn → thành 'cái cốc' = 杯.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 杯子
杯 (gỗ tiện thành chén) + 子 (hậu tố đồ vật) → đồ uống bằng gỗ = 'cái cốc' → 杯子.
Câu ví dụ với 杯子
这个杯子是我的。
Zhège bēizi shì wǒ de.
Cái cốc này là của tôi.
Từ 杯子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 10: Giá cả ngoài phố
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 杯子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.